channelled

[Mỹ]/[ˈtʃænlːt]/
[Anh]/[ˈtʃænlːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Hướng dẫn một thứ theo một tuyến đường hoặc lộ trình cụ thể; Hướng dẫn hoặc điều khiển (năng lượng, thông tin, v.v.) qua một con đường cụ thể; Truyền đạt hoặc truyền tải.
adj. Chứa hoặc giống như các kênh; Được hướng dẫn hoặc kiểm soát; tập trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

channelled energy

năng lượng được dẫn dắt

channelled through

được dẫn dắt qua

channelled focus

tập trung được dẫn dắt

channelled efforts

nỗ lực được dẫn dắt

channelled response

phản ứng được dẫn dắt

channelled information

thông tin được dẫn dắt

channelled stream

dòng chảy được dẫn dắt

channelled light

ánh sáng được dẫn dắt

channelled feedback

phản hồi được dẫn dắt

channelled communication

giao tiếp được dẫn dắt

Câu ví dụ

the artist channeled her emotions into the painting.

Nghệ sĩ đã chuyển hóa cảm xúc của mình vào bức tranh.

we channeled the customer's feedback into product improvements.

Chúng tôi đã chuyển hóa phản hồi của khách hàng thành những cải tiến sản phẩm.

the speaker channeled his energy into delivering a powerful speech.

Người phát biểu đã chuyển hóa năng lượng của mình để mang lại một bài phát biểu mạnh mẽ.

the company channeled funds into renewable energy research.

Công ty đã chuyển hóa quỹ vào nghiên cứu năng lượng tái tạo.

the river channeled through a narrow valley.

Dòng sông được dẫn hướng qua một thung lũng hẹp.

the marketing team channeled their efforts into social media.

Đội ngũ marketing đã chuyển hóa nỗ lực của họ vào mạng xã hội.

the consultant channeled their expertise to solve the problem.

Chuyên gia đã chuyển hóa chuyên môn của họ để giải quyết vấn đề.

the musician channeled the blues into a soulful melody.

Nhạc sĩ đã chuyển hóa blues thành một giai điệu đầy cảm xúc.

the government channeled resources towards education and healthcare.

Chính phủ đã chuyển hóa nguồn lực vào giáo dục và y tế.

the project channeled all available manpower into the final phase.

Dự án đã chuyển hóa toàn bộ nhân công có sẵn vào giai đoạn cuối cùng.

the company channeled its growth through strategic acquisitions.

Công ty đã chuyển hóa sự phát triển của mình thông qua các mua lại chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay