characterized by
được đặc trưng bởi
characterized as
được mô tả là
characterized in
được mô tả trong
characterized with
được mô tả với
characterized through
được mô tả thông qua
characterized under
được mô tả dưới
characterized out
được mô tả ra
characterized over
được mô tả trên
characterized among
được mô tả giữa
characterized into
được mô tả vào
the region is characterized by its diverse wildlife.
khu vực được đặc trưng bởi hệ động thực vật đa dạng.
her paintings are characterized by vibrant colors.
các bức tranh của cô ấy được đặc trưng bởi những màu sắc sống động.
the novel is characterized by its complex characters.
tiểu thuyết được đặc trưng bởi những nhân vật phức tạp.
this city is characterized by its rich history.
thành phố này được đặc trưng bởi lịch sử phong phú.
the film is characterized by its unique storytelling style.
phim có phong cách kể chuyện độc đáo.
her leadership style is characterized by collaboration.
phong cách lãnh đạo của cô ấy được đặc trưng bởi sự hợp tác.
the cuisine is characterized by bold flavors.
ẩm thực được đặc trưng bởi những hương vị đậm đà.
the study is characterized by thorough research methods.
nghiên cứu được đặc trưng bởi các phương pháp nghiên cứu kỹ lưỡng.
the landscape is characterized by rolling hills.
khung cảnh được đặc trưng bởi những ngọn đồi uốn lượn.
the software is characterized by its user-friendly interface.
phần mềm được đặc trưng bởi giao diện thân thiện với người dùng.
characterized by
được đặc trưng bởi
characterized as
được mô tả là
characterized in
được mô tả trong
characterized with
được mô tả với
characterized through
được mô tả thông qua
characterized under
được mô tả dưới
characterized out
được mô tả ra
characterized over
được mô tả trên
characterized among
được mô tả giữa
characterized into
được mô tả vào
the region is characterized by its diverse wildlife.
khu vực được đặc trưng bởi hệ động thực vật đa dạng.
her paintings are characterized by vibrant colors.
các bức tranh của cô ấy được đặc trưng bởi những màu sắc sống động.
the novel is characterized by its complex characters.
tiểu thuyết được đặc trưng bởi những nhân vật phức tạp.
this city is characterized by its rich history.
thành phố này được đặc trưng bởi lịch sử phong phú.
the film is characterized by its unique storytelling style.
phim có phong cách kể chuyện độc đáo.
her leadership style is characterized by collaboration.
phong cách lãnh đạo của cô ấy được đặc trưng bởi sự hợp tác.
the cuisine is characterized by bold flavors.
ẩm thực được đặc trưng bởi những hương vị đậm đà.
the study is characterized by thorough research methods.
nghiên cứu được đặc trưng bởi các phương pháp nghiên cứu kỹ lưỡng.
the landscape is characterized by rolling hills.
khung cảnh được đặc trưng bởi những ngọn đồi uốn lượn.
the software is characterized by its user-friendly interface.
phần mềm được đặc trưng bởi giao diện thân thiện với người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay