an uncharacteristic display of temper.
một sự thể hiện nóng tính bất thường.
an uncharacteristic display of anger.
một sự thể hiện giận dữ bất thường.
he committed an uncharacteristic error.
anh ta đã mắc một sai lầm bất thường.
the offences were an uncharacteristic blemish on an otherwise clean record.
những hành vi phạm tội là một vết nhơ bất thường trên một hồ sơ vốn đã sạch sẽ.
he knew she was nervous by her uncharacteristic air of distraction.
anh biết cô ấy đang lo lắng vì vẻ ngoài mất tập trung bất thường của cô ấy.
It was uncharacteristic of him to arrive late.
Việc anh ấy đến muộn là điều bất thường.
Her uncharacteristic behavior raised some concerns.
Hành vi bất thường của cô ấy đã khiến mọi người lo lắng.
The uncharacteristic silence in the room made everyone uneasy.
Sự im lặng bất thường trong phòng khiến mọi người cảm thấy bất an.
His uncharacteristic outburst surprised everyone.
Sự bùng nổ bất thường của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
She showed uncharacteristic courage in the face of danger.
Cô ấy thể hiện sự can đảm bất thường khi đối mặt với nguy hiểm.
The team's uncharacteristic loss shocked their fans.
Thất bại bất thường của đội bóng đã gây sốc cho người hâm mộ.
The usually calm professor had an uncharacteristic moment of anger.
Giáo sư vốn bình tĩnh thường xuyên có một khoảnh khắc mất bình tĩnh bất thường.
His uncharacteristic forgetfulness worried his friends.
Sự quên nhớ bất thường của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
The uncharacteristic weather patterns are causing concern among scientists.
Những kiểu thời tiết bất thường đang gây lo ngại cho các nhà khoa học.
Her uncharacteristic decision to quit her job surprised everyone.
Quyết định bất thường của cô ấy khi từ bỏ công việc đã khiến mọi người bất ngờ.
an uncharacteristic display of temper.
một sự thể hiện nóng tính bất thường.
an uncharacteristic display of anger.
một sự thể hiện giận dữ bất thường.
he committed an uncharacteristic error.
anh ta đã mắc một sai lầm bất thường.
the offences were an uncharacteristic blemish on an otherwise clean record.
những hành vi phạm tội là một vết nhơ bất thường trên một hồ sơ vốn đã sạch sẽ.
he knew she was nervous by her uncharacteristic air of distraction.
anh biết cô ấy đang lo lắng vì vẻ ngoài mất tập trung bất thường của cô ấy.
It was uncharacteristic of him to arrive late.
Việc anh ấy đến muộn là điều bất thường.
Her uncharacteristic behavior raised some concerns.
Hành vi bất thường của cô ấy đã khiến mọi người lo lắng.
The uncharacteristic silence in the room made everyone uneasy.
Sự im lặng bất thường trong phòng khiến mọi người cảm thấy bất an.
His uncharacteristic outburst surprised everyone.
Sự bùng nổ bất thường của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
She showed uncharacteristic courage in the face of danger.
Cô ấy thể hiện sự can đảm bất thường khi đối mặt với nguy hiểm.
The team's uncharacteristic loss shocked their fans.
Thất bại bất thường của đội bóng đã gây sốc cho người hâm mộ.
The usually calm professor had an uncharacteristic moment of anger.
Giáo sư vốn bình tĩnh thường xuyên có một khoảnh khắc mất bình tĩnh bất thường.
His uncharacteristic forgetfulness worried his friends.
Sự quên nhớ bất thường của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
The uncharacteristic weather patterns are causing concern among scientists.
Những kiểu thời tiết bất thường đang gây lo ngại cho các nhà khoa học.
Her uncharacteristic decision to quit her job surprised everyone.
Quyết định bất thường của cô ấy khi từ bỏ công việc đã khiến mọi người bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay