| số nhiều | charioteers |
| ngôi thứ ba số ít | charioteers |
The charioteer skillfully guided the horses around the track.
Người lái xe ngựa đã điều khiển những con ngựa đi quanh đường đua một cách khéo léo.
In ancient times, the charioteer was considered a highly skilled and respected profession.
Trong thời cổ đại, người lái xe ngựa được coi là một nghề nghiệp có kỹ năng cao và được tôn trọng.
The charioteer steered the chariot with precision and control.
Người lái xe ngựa điều khiển xe ngựa một cách chính xác và kiểm soát.
The charioteer's role was crucial in chariot racing competitions.
Vai trò của người lái xe ngựa rất quan trọng trong các cuộc thi đua xe ngựa.
The charioteer's bravery and skill were unmatched on the battlefield.
Sự dũng cảm và kỹ năng của người lái xe ngựa là vô song trên chiến trường.
The charioteer's focus was unwavering as he navigated through the challenging terrain.
Sự tập trung của người lái xe ngựa không hề lay chuyển khi anh ta điều hướng qua địa hình đầy thử thách.
The charioteer's expertise in handling the reins was evident in his precise movements.
Kinh nghiệm của người lái xe ngựa trong việc điều khiển dây cương đã thể hiện qua những chuyển động chính xác của anh ta.
The charioteer's connection with the horses was evident in their synchronized movements.
Mối liên kết của người lái xe ngựa với những con ngựa đã thể hiện qua những chuyển động đồng bộ của chúng.
The charioteer's determination and focus were key to winning the race.
Sự quyết tâm và tập trung của người lái xe ngựa là chìa khóa để giành chiến thắng trong cuộc đua.
The charioteer's agility and quick reflexes helped him avoid obstacles on the track.
Sự nhanh nhẹn và phản xạ nhanh của người lái xe ngựa đã giúp anh ta tránh được những chướng ngại vật trên đường đua.
So let me turn my attention to a few passages in Socrates's great charioteer speech.
Vậy, tôi muốn chuyển sự chú ý sang một vài đoạn trong bài diễn văn tuyệt vời về người lái xe ngựa của Socrates.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)Elam takes up the quiver, with her charioteers and horses; Kir uncovers the shield.
Elam cầm lấy cây cung tên, cùng với những người lái xe ngựa và ngựa của mình; Kir vén mở tấm khiên.
Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIVBut Solomon did not make slaves of the Israelites for his work; they were his fighting men, commanders of his captains, and commanders of his chariots and charioteers.
Nhưng Solomon không bắt những người Israel làm nô lệ cho công việc của mình; họ là những người lính đánh trận, chỉ huy các đội trưởng và chỉ huy những cỗ xe và người lái xe ngựa của ông.
Nguồn: 14 2 Chronicles Soundtrack Bible Movie - NIVHow can you repulse one officer of the least of my master's officials, even though you are depending on Egypt for chariots and horsemen [ Or charioteers ] ?
Làm thế nào các ngươi có thể đánh bật một sĩ quan của quan chức nhỏ nhất của chủ ta, ngay cả khi các ngươi đang phụ thuộc vào Ai Cập để có xe ngựa và kỵ binh [ Hay người lái xe ngựa ]?
Nguồn: 12 2 Kings Musical Bible Theater Version - NIVHow then can you repulse one officer of the least of my master's officials, even though you are depending on Egypt for chariots and horsemen [ Or charioteers ] ?
Làm thế nào các ngươi có thể đánh bật một sĩ quan của quan chức nhỏ nhất của chủ ta, ngay cả khi các ngươi đang phụ thuộc vào Ai Cập để có xe ngựa và kỵ binh [ Hay người lái xe ngựa ]?
Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIVBut Solomon did not make slaves of any of the Israelites; they were his fighting men, his government officials, his officers, his captains, and the commanders of his chariots and charioteers.
Nhưng Solomon không bắt bất kỳ người Israel nào làm nô lệ; họ là những người lính đánh trận của ông, các quan chức chính phủ, các sĩ quan, các thuyền trưởng và các chỉ huy những cỗ xe và người lái xe ngựa của ông.
Nguồn: 11 1 Kings Soundtrack Bible Theater Version - NIVThey alone will visit Athens and Delphi, and either shrine of intellectual song—that upon the Acropolis, encircled by blue seas; that under Parnassus, where the eagles build and the bronze charioteer drives undismayed towards infinity.
Họ sẽ là những người duy nhất đến thăm Athens và Delphi, và bất kỳ đền thờ nào của những bài hát trí tuệ—ngôi đền trên Acropolis, bao quanh bởi những biển xanh; ngôi đền dưới chân Parnassus, nơi những con đại bàng làm tổ và người lái xe ngựa bằng đồng vẫn không hề nao núng hướng tới vô cực.
Nguồn: The Room with a View (Part Two)But why is it that the feeling I had for such men was not like my feeling toward the renowned charioteer, or the great gladiatorial hunter, famed far and wide and popular with the mob?
Nhưng tại sao cảm giác của tôi về những người như vậy lại không giống với cảm giác của tôi về người lái xe ngựa nổi tiếng, hay thợ săn đấu sĩ vĩ đại, nổi tiếng và được đám đông yêu thích?
Nguồn: Volume Four: ConfessionsNow Adonijah, whose mother was Haggith, put himself forward and said, " I will be king" . So he got chariots and horses [ Or charioteers ] ready, with fifty men to run ahead of him.
They hired thirty-two thousand chariots and charioteers, as well as the king of Maakah with his troops, who came and camped near Medeba, while the Ammonites were mustered from their towns and moved out for battle.
The charioteer skillfully guided the horses around the track.
Người lái xe ngựa đã điều khiển những con ngựa đi quanh đường đua một cách khéo léo.
In ancient times, the charioteer was considered a highly skilled and respected profession.
Trong thời cổ đại, người lái xe ngựa được coi là một nghề nghiệp có kỹ năng cao và được tôn trọng.
The charioteer steered the chariot with precision and control.
Người lái xe ngựa điều khiển xe ngựa một cách chính xác và kiểm soát.
The charioteer's role was crucial in chariot racing competitions.
Vai trò của người lái xe ngựa rất quan trọng trong các cuộc thi đua xe ngựa.
The charioteer's bravery and skill were unmatched on the battlefield.
Sự dũng cảm và kỹ năng của người lái xe ngựa là vô song trên chiến trường.
The charioteer's focus was unwavering as he navigated through the challenging terrain.
Sự tập trung của người lái xe ngựa không hề lay chuyển khi anh ta điều hướng qua địa hình đầy thử thách.
The charioteer's expertise in handling the reins was evident in his precise movements.
Kinh nghiệm của người lái xe ngựa trong việc điều khiển dây cương đã thể hiện qua những chuyển động chính xác của anh ta.
The charioteer's connection with the horses was evident in their synchronized movements.
Mối liên kết của người lái xe ngựa với những con ngựa đã thể hiện qua những chuyển động đồng bộ của chúng.
The charioteer's determination and focus were key to winning the race.
Sự quyết tâm và tập trung của người lái xe ngựa là chìa khóa để giành chiến thắng trong cuộc đua.
The charioteer's agility and quick reflexes helped him avoid obstacles on the track.
Sự nhanh nhẹn và phản xạ nhanh của người lái xe ngựa đã giúp anh ta tránh được những chướng ngại vật trên đường đua.
So let me turn my attention to a few passages in Socrates's great charioteer speech.
Vậy, tôi muốn chuyển sự chú ý sang một vài đoạn trong bài diễn văn tuyệt vời về người lái xe ngựa của Socrates.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)Elam takes up the quiver, with her charioteers and horses; Kir uncovers the shield.
Elam cầm lấy cây cung tên, cùng với những người lái xe ngựa và ngựa của mình; Kir vén mở tấm khiên.
Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIVBut Solomon did not make slaves of the Israelites for his work; they were his fighting men, commanders of his captains, and commanders of his chariots and charioteers.
Nhưng Solomon không bắt những người Israel làm nô lệ cho công việc của mình; họ là những người lính đánh trận, chỉ huy các đội trưởng và chỉ huy những cỗ xe và người lái xe ngựa của ông.
Nguồn: 14 2 Chronicles Soundtrack Bible Movie - NIVHow can you repulse one officer of the least of my master's officials, even though you are depending on Egypt for chariots and horsemen [ Or charioteers ] ?
Làm thế nào các ngươi có thể đánh bật một sĩ quan của quan chức nhỏ nhất của chủ ta, ngay cả khi các ngươi đang phụ thuộc vào Ai Cập để có xe ngựa và kỵ binh [ Hay người lái xe ngựa ]?
Nguồn: 12 2 Kings Musical Bible Theater Version - NIVHow then can you repulse one officer of the least of my master's officials, even though you are depending on Egypt for chariots and horsemen [ Or charioteers ] ?
Làm thế nào các ngươi có thể đánh bật một sĩ quan của quan chức nhỏ nhất của chủ ta, ngay cả khi các ngươi đang phụ thuộc vào Ai Cập để có xe ngựa và kỵ binh [ Hay người lái xe ngựa ]?
Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIVBut Solomon did not make slaves of any of the Israelites; they were his fighting men, his government officials, his officers, his captains, and the commanders of his chariots and charioteers.
Nhưng Solomon không bắt bất kỳ người Israel nào làm nô lệ; họ là những người lính đánh trận của ông, các quan chức chính phủ, các sĩ quan, các thuyền trưởng và các chỉ huy những cỗ xe và người lái xe ngựa của ông.
Nguồn: 11 1 Kings Soundtrack Bible Theater Version - NIVThey alone will visit Athens and Delphi, and either shrine of intellectual song—that upon the Acropolis, encircled by blue seas; that under Parnassus, where the eagles build and the bronze charioteer drives undismayed towards infinity.
Họ sẽ là những người duy nhất đến thăm Athens và Delphi, và bất kỳ đền thờ nào của những bài hát trí tuệ—ngôi đền trên Acropolis, bao quanh bởi những biển xanh; ngôi đền dưới chân Parnassus, nơi những con đại bàng làm tổ và người lái xe ngựa bằng đồng vẫn không hề nao núng hướng tới vô cực.
Nguồn: The Room with a View (Part Two)But why is it that the feeling I had for such men was not like my feeling toward the renowned charioteer, or the great gladiatorial hunter, famed far and wide and popular with the mob?
Nhưng tại sao cảm giác của tôi về những người như vậy lại không giống với cảm giác của tôi về người lái xe ngựa nổi tiếng, hay thợ săn đấu sĩ vĩ đại, nổi tiếng và được đám đông yêu thích?
Nguồn: Volume Four: ConfessionsNow Adonijah, whose mother was Haggith, put himself forward and said, " I will be king" . So he got chariots and horses [ Or charioteers ] ready, with fifty men to run ahead of him.
They hired thirty-two thousand chariots and charioteers, as well as the king of Maakah with his troops, who came and camped near Medeba, while the Ammonites were mustered from their towns and moved out for battle.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay