| số nhiều | chastities |
vows of poverty, chastity, and obedience.
Lời thề về sự nghèo khó, trong trắng và vâng phục.
It is generally accepted among the elderly people the chastity before marriage is still demanded.
Thường được chấp nhận trong số những người lớn tuổi rằng sự trong trắng trước hôn nhân vẫn còn được yêu cầu.
Chastity before marriage is still demanded in some societies.
Sự trong trắng trước hôn nhân vẫn còn được yêu cầu ở một số xã hội.
a symbol of purity and chastity
biểu tượng của sự tinh khiết và trong trắng
uphold the virtue of chastity
giữ gìn phẩm hạnh của sự trong trắng
chastity as a personal choice
sự trong trắng như một lựa chọn cá nhân
chastity as a moral value
sự trong trắng như một giá trị đạo đức
vows of poverty, chastity, and obedience.
Lời thề về sự nghèo khó, trong trắng và vâng phục.
It is generally accepted among the elderly people the chastity before marriage is still demanded.
Thường được chấp nhận trong số những người lớn tuổi rằng sự trong trắng trước hôn nhân vẫn còn được yêu cầu.
Chastity before marriage is still demanded in some societies.
Sự trong trắng trước hôn nhân vẫn còn được yêu cầu ở một số xã hội.
a symbol of purity and chastity
biểu tượng của sự tinh khiết và trong trắng
uphold the virtue of chastity
giữ gìn phẩm hạnh của sự trong trắng
chastity as a personal choice
sự trong trắng như một lựa chọn cá nhân
chastity as a moral value
sự trong trắng như một giá trị đạo đức
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay