cheerless

[Mỹ]/'tʃɪəlɪs/
[Anh]/'tʃɪrləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu niềm vui; thiếu hạnh phúc; u ám; hoang vắng.

Câu ví dụ

a cheerless rainy day

một ngày mưa buồn chán

The cheerless weather matched her mood perfectly.

Thời tiết buồn chán đã hoàn toàn phù hợp với tâm trạng của cô ấy.

The old abandoned house looked dark and cheerless.

Ngôi nhà bỏ hoang cũ kỹ trông tối tăm và buồn chán.

He gave a cheerless smile as he walked past.

Anh ấy nở một nụ cười buồn chán khi đi ngang qua.

The cheerless news cast a shadow over the entire community.

Tin tức buồn chán đã phủ bóng lên toàn bộ cộng đồng.

The cheerless atmosphere in the room made everyone uncomfortable.

Không khí buồn chán trong phòng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

She lived in a cheerless apartment with no decorations.

Cô ấy sống trong một căn hộ buồn chán, không có bất kỳ đồ trang trí nào.

The cheerless expression on his face revealed his disappointment.

Biểu cảm buồn chán trên khuôn mặt anh ấy cho thấy sự thất vọng của anh ấy.

The cheerless landscape stretched out before us, devoid of life.

Khuynh hướng buồn chán trải dài trước mắt chúng tôi, không có dấu hiệu sự sống.

The cheerless tone of his voice indicated his lack of enthusiasm.

Giọng nói buồn chán của anh ấy cho thấy sự thiếu nhiệt tình của anh ấy.

The cheerless prospect of unemployment weighed heavily on his mind.

Viễn cảnh buồn chán về việc thất nghiệp đè nặng lên tâm trí anh ấy.

Ví dụ thực tế

It was already night, cold and cheerless, the heavens being overcast with clouds which seemed to threaten snow.

Đã là đêm rồi, lạnh lẽo và buồn tẻ, bầu trời bị che phủ bởi những đám mây có vẻ như báo hiệu tuyết.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Our cheerless room was flooded with color.

Phòng buồn tẻ của chúng tôi tràn ngập màu sắc.

Nguồn: Storyline Online English Stories

The world had been so cheerless!

Thế giới đã quá buồn tẻ!

Nguồn: Red characters

It was bare, cheerless, and horrid.

Nó trơ trụi, buồn tẻ và kinh tởm.

Nguồn: Blade (Part 1)

Yet was the outside not half so cheerless as the interior.

Tuy nhiên, bên ngoài không hề buồn tẻ bằng bên trong.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)

A dozen of these yokels, red-eyed, cheerless as scarecrows, saw the incident.

Một tá những kẻ ngốc nghếch này, mắt đỏ, buồn tẻ như những con rơm, đã nhìn thấy sự cố.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

Then in a taxi they rode along cheerless streets through a dank November night.

Sau đó, họ đi xe taxi dọc theo những con phố buồn tẻ trong một đêm tháng Mười Một ẩm ướt.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

However, the poor child got more cheerless every day, and looked so thin and pale that Sebastian became worried.

Tuy nhiên, đứa trẻ tội nghiệp ngày càng buồn bã hơn, và trông gầy và nhợt nhạt đến mức Sebastian lo lắng.

Nguồn: Heidi

It was already evening, cold and cheerless, and the sky was overcast. The train left the station on time.

Đã là buổi tối rồi, lạnh và buồn tẻ, và bầu trời bị che phủ. Tàu đã rời ga đúng giờ.

Nguồn: 11. Around the World in 80 Days (29 completed articles)

Don't kill the birds! the pretty birds, That play among the trees; For earth would be a cheerless place, If it were not for these.

Đừng giết những con chim! Những con chim xinh đẹp, Chơi đùa trong những cái cây; Vì trái đất sẽ là một nơi buồn tẻ, Nếu không có chúng.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay