cheesesteak

[Mỹ]/[ˈtʃiːzsteɪk]/
[Anh]/[ˈtʃiːzsteɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh mì dài được làm bằng thịt bò thái mỏng, phô mai tan chảy (thường là phô mai provolone hoặc Cheez Whiz), và thường có hành, được phục vụ trên một chiếc bánh mì dài; (thông tục) Một loại bánh mì từ thành phố Philadelphia, Pennsylvania, được làm bằng thịt bò thái mỏng, phô mai tan chảy và thường có hành, được phục vụ trên một chiếc bánh mì dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

cheesesteak shop

cửa hàng cheesesteak

get a cheesesteak

hãy lấy một cái cheesesteak

cheesesteak heaven

thiên đường cheesesteak

classic cheesesteak

cheesesteak cổ điển

eating cheesesteak

ăn cheesesteak

philly cheesesteak

cheesesteak philly

cheesesteak time

thời gian cheesesteak

love cheesesteaks

thích cheesesteak

best cheesesteak

cheesesteak tốt nhất

making cheesesteaks

làm cheesesteak

Câu ví dụ

i'm craving a classic cheesesteak with onions and peppers.

Tôi đang thèm một cái cheesesteak cổ điển với hành và ớt chuông.

that cheesesteak place always has a long line.

Quán cheesesteak đó luôn có hàng dài.

he ordered a cheesesteak with whiz at pat's king of steaks.

Anh ấy đã đặt một cái cheesesteak với phô mai whiz tại Pat's King of Steaks.

the cheesesteak was incredibly juicy and flavorful.

Cái cheesesteak đó vô cùng juicy và đậm đà.

we shared a large cheesesteak between the two of us.

Chúng tôi chia sẻ một cái cheesesteak lớn giữa hai người.

do you want a cheesesteak with or without mushrooms?

Bạn muốn một cái cheesesteak có nấm hoặc không có nấm?

visiting philadelphia isn't complete without trying a cheesesteak.

Việc đến thăm Philadelphia sẽ không trọn vẹn nếu không thử một cái cheesesteak.

the aroma of a grilling cheesesteak filled the air.

Mùi thơm của một cái cheesesteak đang được nướng lan tỏa trong không khí.

my favorite cheesesteak has thinly sliced ribeye.

Cái cheesesteak yêu thích của tôi có lát sườn mỏng.

they make a fantastic cheesesteak with fried eggs on top.

Họ làm một cái cheesesteak tuyệt vời với trứng chiên trên mặt.

he's a huge fan of geno's cheesesteak.

Anh ấy là một fan hâm mộ lớn của cheesesteak Geno's.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay