| số nhiều | hoagies |
hoagie shop
cửa hàng bánh mì
hoagie roll
bánh mì cuộn
italian hoagie
bánh mì kiểu Ý
hoagie platter
khay bánh mì
hoagie sauce
sốt bánh mì
hoagie toppings
nhân bánh mì
hoagie cheese
phô mai bánh mì
hoagie special
ưu đãi bánh mì
hoagie order
đặt bánh mì
hoagie delivery
giao bánh mì
i ordered a hoagie for lunch today.
Hôm nay tôi đã gọi một chiếc hoagie để ăn trưa.
the hoagie was filled with fresh vegetables and meats.
Chiếc hoagie được làm đầy với rau quả và thịt tươi.
my favorite hoagie has spicy mustard and pickles.
Chiếc hoagie yêu thích của tôi có mù tạt cay và dưa muối.
we enjoyed our hoagies at the picnic.
Chúng tôi đã tận hưởng những chiếc hoagie của mình tại buổi dã ngoại.
he always orders a hoagie with extra cheese.
Anh ấy luôn gọi một chiếc hoagie với nhiều phô mai hơn.
they served a delicious hoagie at the party.
Họ đã phục vụ một chiếc hoagie ngon tuyệt tại bữa tiệc.
she made a hoagie with turkey and avocado.
Cô ấy đã làm một chiếc hoagie với thịt gà tây và bơ.
after the game, we grabbed a hoagie from the deli.
Sau trận đấu, chúng tôi đã lấy một chiếc hoagie từ cửa hàng bán đồ ăn.
he prefers a hoagie over a regular sandwich.
Anh ấy thích hoagie hơn bánh mì sandwich thông thường.
the hoagie was so big that i couldn't finish it.
Chiếc hoagie quá lớn nên tôi không thể ăn hết.
hoagie shop
cửa hàng bánh mì
hoagie roll
bánh mì cuộn
italian hoagie
bánh mì kiểu Ý
hoagie platter
khay bánh mì
hoagie sauce
sốt bánh mì
hoagie toppings
nhân bánh mì
hoagie cheese
phô mai bánh mì
hoagie special
ưu đãi bánh mì
hoagie order
đặt bánh mì
hoagie delivery
giao bánh mì
i ordered a hoagie for lunch today.
Hôm nay tôi đã gọi một chiếc hoagie để ăn trưa.
the hoagie was filled with fresh vegetables and meats.
Chiếc hoagie được làm đầy với rau quả và thịt tươi.
my favorite hoagie has spicy mustard and pickles.
Chiếc hoagie yêu thích của tôi có mù tạt cay và dưa muối.
we enjoyed our hoagies at the picnic.
Chúng tôi đã tận hưởng những chiếc hoagie của mình tại buổi dã ngoại.
he always orders a hoagie with extra cheese.
Anh ấy luôn gọi một chiếc hoagie với nhiều phô mai hơn.
they served a delicious hoagie at the party.
Họ đã phục vụ một chiếc hoagie ngon tuyệt tại bữa tiệc.
she made a hoagie with turkey and avocado.
Cô ấy đã làm một chiếc hoagie với thịt gà tây và bơ.
after the game, we grabbed a hoagie from the deli.
Sau trận đấu, chúng tôi đã lấy một chiếc hoagie từ cửa hàng bán đồ ăn.
he prefers a hoagie over a regular sandwich.
Anh ấy thích hoagie hơn bánh mì sandwich thông thường.
the hoagie was so big that i couldn't finish it.
Chiếc hoagie quá lớn nên tôi không thể ăn hết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay