chemiluminescences

[Mỹ]/ˌkɛmɪˈlʊmɪnəsʌns/
[Anh]/ˌkɛm.iˈlʊ.mə.nes.əns/

Dịch

n.Sự phát ra ánh sáng bởi một phản ứng hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

chemiluminescences assay

phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences reaction

phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences imaging

ảnh hưởng của phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences detection

phát hiện phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences method

phương pháp phát quang sinh học

chemiluminescences signal

tín hiệu phát quang sinh học

chemiluminescences technique

kỹ thuật phát quang sinh học

chemiluminescences probe

dầu dò phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences application

ứng dụng của phản ứng phát quang sinh học

chemiluminescences system

hệ thống phản ứng phát quang sinh học

Câu ví dụ

chemiluminescences are often used in scientific research.

các phản xạ hóa phát thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

the study of chemiluminescences can reveal important biological processes.

nghiên cứu về các phản xạ hóa phát có thể tiết lộ các quá trình sinh học quan trọng.

chemiluminescences have applications in medical diagnostics.

các phản xạ hóa phát có ứng dụng trong chẩn đoán y tế.

many organisms exhibit natural chemiluminescences.

nhiều sinh vật thể hiện các phản xạ hóa phát tự nhiên.

researchers are exploring new methods to enhance chemiluminescences.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp mới để tăng cường các phản xạ hóa phát.

chemiluminescences can be used in environmental monitoring.

các phản xạ hóa phát có thể được sử dụng trong giám sát môi trường.

understanding chemiluminescences can lead to advancements in chemistry.

hiểu biết về các phản xạ hóa phát có thể dẫn đến những tiến bộ trong hóa học.

the phenomenon of chemiluminescences fascinates scientists worldwide.

hiện tượng phản xạ hóa phát gây ra sự thích thú cho các nhà khoa học trên toàn thế giới.

chemiluminescences are often seen in glow sticks.

các phản xạ hóa phát thường thấy trong que phát sáng.

innovations in chemiluminescences can improve safety in various fields.

những cải tiến trong các phản xạ hóa phát có thể cải thiện sự an toàn trong nhiều lĩnh vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay