cherishing moments
trân trọng những khoảnh khắc
cherishing memories
trân trọng những kỷ niệm
cherishing love
trân trọng tình yêu
cherishing life
trân trọng cuộc sống
cherishing friendships
trân trọng tình bạn
cherishing family
trân trọng gia đình
cherishing time
trân trọng thời gian
cherishing experiences
trân trọng những trải nghiệm
cherishing traditions
trân trọng những truyền thống
cherishing opportunities
trân trọng những cơ hội
she is cherishing every moment spent with her family.
Cô ấy đang trân trọng từng khoảnh khắc bên gia đình.
he is cherishing the memories of his childhood.
Anh ấy đang trân trọng những kỷ niệm về tuổi thơ của mình.
they are cherishing their friendship through thick and thin.
Họ đang trân trọng tình bạn của họ qua mọi khó khăn.
cherishing nature is essential for a sustainable future.
Trân trọng thiên nhiên là điều cần thiết cho một tương lai bền vững.
she believes in cherishing her health above all.
Cô ấy tin rằng trân trọng sức khỏe là trên hết.
he is cherishing the opportunity to travel abroad.
Anh ấy đang trân trọng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
cherishing the little things in life can bring happiness.
Trân trọng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống có thể mang lại hạnh phúc.
they are cherishing their cultural heritage.
Họ đang trân trọng di sản văn hóa của họ.
cherishing love and kindness can change the world.
Trân trọng tình yêu và sự tử tế có thể thay đổi thế giới.
she is cherishing every lesson learned from her experiences.
Cô ấy đang trân trọng mọi bài học rút ra từ kinh nghiệm của cô ấy.
cherishing moments
trân trọng những khoảnh khắc
cherishing memories
trân trọng những kỷ niệm
cherishing love
trân trọng tình yêu
cherishing life
trân trọng cuộc sống
cherishing friendships
trân trọng tình bạn
cherishing family
trân trọng gia đình
cherishing time
trân trọng thời gian
cherishing experiences
trân trọng những trải nghiệm
cherishing traditions
trân trọng những truyền thống
cherishing opportunities
trân trọng những cơ hội
she is cherishing every moment spent with her family.
Cô ấy đang trân trọng từng khoảnh khắc bên gia đình.
he is cherishing the memories of his childhood.
Anh ấy đang trân trọng những kỷ niệm về tuổi thơ của mình.
they are cherishing their friendship through thick and thin.
Họ đang trân trọng tình bạn của họ qua mọi khó khăn.
cherishing nature is essential for a sustainable future.
Trân trọng thiên nhiên là điều cần thiết cho một tương lai bền vững.
she believes in cherishing her health above all.
Cô ấy tin rằng trân trọng sức khỏe là trên hết.
he is cherishing the opportunity to travel abroad.
Anh ấy đang trân trọng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
cherishing the little things in life can bring happiness.
Trân trọng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống có thể mang lại hạnh phúc.
they are cherishing their cultural heritage.
Họ đang trân trọng di sản văn hóa của họ.
cherishing love and kindness can change the world.
Trân trọng tình yêu và sự tử tế có thể thay đổi thế giới.
she is cherishing every lesson learned from her experiences.
Cô ấy đang trân trọng mọi bài học rút ra từ kinh nghiệm của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay