chicks

[Mỹ]/tʃɪks/
[Anh]/tʃɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gà con

Cụm từ & Cách kết hợp

cool chicks

các cô gái ngầu

bad chicks

các cô gái hư

funny chicks

các cô gái hài hước

smart chicks

các cô gái thông minh

cute chicks

các cô gái dễ thương

sassy chicks

các cô gái láu cá

busy chicks

các cô gái bận rộn

tough chicks

các cô gái mạnh mẽ

party chicks

các cô gái thích tiệc

wild chicks

các cô gái hoang dã

Câu ví dụ

there are many chicks in the barn.

Có rất nhiều gà con trong chuồng.

those chicks are really cute.

Những chú gà con đó thật dễ thương.

she raises chicks in her backyard.

Cô ấy nuôi gà con trong sân sau nhà.

chicks need warmth to survive.

Gà con cần sự ấm áp để sống sót.

we watched the chicks hatch from their eggs.

Chúng tôi đã xem gà con nở từ trứng của chúng.

chicks can be quite noisy at times.

Gà con có thể khá ồn ào đôi khi.

feeding the chicks is a daily task.

Cho gà con ăn là một nhiệm vụ hàng ngày.

chicks grow quickly in the right conditions.

Gà con lớn nhanh trong điều kiện thích hợp.

she loves playing with the fluffy chicks.

Cô ấy thích chơi đùa với những chú gà con lông xù.

chicks are often used in educational settings.

Gà con thường được sử dụng trong các môi trường giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay