young fledglings
chim non
fledglings learn
chim non học hỏi
fledglings take flight
chim non cất cánh
fledglings grow
chim non lớn lên
fledglings in nests
chim non trong tổ
fledglings need care
chim non cần được chăm sóc
fledglings find food
chim non tìm kiếm thức ăn
fledglings spread wings
chim non dang cánh
fledglings in flight
chim non đang bay
fledglings seek shelter
chim non tìm nơi trú ẩn
the mother bird carefully feeds her fledglings.
Người mẹ chim cẩn thận cho chim non ăn.
the fledglings took their first flight from the nest.
Những chim non đã thực hiện chuyến bay đầu tiên từ tổ của chúng.
fledglings often rely on their parents for food.
Những chim non thường phụ thuộc vào cha mẹ để có thức ăn.
watching fledglings learn to fly is a beautiful sight.
Xem những chim non học bay là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
fledglings are vulnerable to predators in their early days.
Những chim non rất dễ bị tổn thương bởi những kẻ săn mồi trong những ngày đầu tiên.
the park is home to many fledglings during spring.
Công viên là nơi sinh sống của nhiều chim non trong mùa xuân.
fledglings develop their feathers quickly as they grow.
Những chim non phát triển lông của chúng nhanh chóng khi chúng lớn lên.
it's important for fledglings to practice their wing flapping.
Điều quan trọng là những chim non phải thực hành vỗ cánh của chúng.
fledglings often chirp to communicate with their parents.
Những chim non thường hót để giao tiếp với cha mẹ của chúng.
many fledglings leave the nest before they can fly well.
Nhiều chim non rời tổ trước khi chúng có thể bay tốt.
young fledglings
chim non
fledglings learn
chim non học hỏi
fledglings take flight
chim non cất cánh
fledglings grow
chim non lớn lên
fledglings in nests
chim non trong tổ
fledglings need care
chim non cần được chăm sóc
fledglings find food
chim non tìm kiếm thức ăn
fledglings spread wings
chim non dang cánh
fledglings in flight
chim non đang bay
fledglings seek shelter
chim non tìm nơi trú ẩn
the mother bird carefully feeds her fledglings.
Người mẹ chim cẩn thận cho chim non ăn.
the fledglings took their first flight from the nest.
Những chim non đã thực hiện chuyến bay đầu tiên từ tổ của chúng.
fledglings often rely on their parents for food.
Những chim non thường phụ thuộc vào cha mẹ để có thức ăn.
watching fledglings learn to fly is a beautiful sight.
Xem những chim non học bay là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
fledglings are vulnerable to predators in their early days.
Những chim non rất dễ bị tổn thương bởi những kẻ săn mồi trong những ngày đầu tiên.
the park is home to many fledglings during spring.
Công viên là nơi sinh sống của nhiều chim non trong mùa xuân.
fledglings develop their feathers quickly as they grow.
Những chim non phát triển lông của chúng nhanh chóng khi chúng lớn lên.
it's important for fledglings to practice their wing flapping.
Điều quan trọng là những chim non phải thực hành vỗ cánh của chúng.
fledglings often chirp to communicate with their parents.
Những chim non thường hót để giao tiếp với cha mẹ của chúng.
many fledglings leave the nest before they can fly well.
Nhiều chim non rời tổ trước khi chúng có thể bay tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay