childbirth

[Mỹ]/'tʃaɪl(d)bɜːθ/
[Anh]/'tʃaɪldbɝθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sinh con.
Word Forms
số nhiềuchildbirths

Cụm từ & Cách kết hợp

natural childbirth

chuyển dạ tự nhiên

Câu ví dụ

the pangs of childbirth;

những cơn đau khi sinh nở;

she died in childbirth .

bà ấy chết khi sinh nở.

women were aided in childbirth by midwives.

Phụ nữ đã được các bà đỡ hỗ trợ trong quá trình sinh nở.

her wisdom in matters of childbirth was legendary.

sự thông thái của bà ấy về vấn đề sinh nở là huyền thoại.

A clinic for women would, by definition, deal with pregnancy and childbirth.

Một phòng khám phụ nữ, theo định nghĩa, sẽ giải quyết các vấn đề về mang thai và sinh nở.

A period of acute depression can sometimes follow childbirth.

Một giai đoạn trầm cảm cấp tính đôi khi có thể xảy ra sau khi sinh nở.

blood,amnionic fluid,embryonic membrance during the childbirth;lochia after the post partum;

máu, dịch ối, màng thai trong quá trình sinh nở; lochia sau khi sau sinh;

The cotton treen often is a host to ERGOT, a parasitic fungus whose derivatives have long been used in childbirth under medical supervision to strengthen uterine contractions.

Cotton treen thường là vật chủ của ERGOT, một loại nấm ký sinh mà các dẫn xuất của nó từ lâu đã được sử dụng trong quá trình sinh nở dưới sự giám sát y tế để tăng cường sự co bóp tử cung.

The traditional “confinement in childbirth” has a great deal of problems about health of mothers and infants.Modern health care mode during stegmonth has its limitation in guiding postpartum recovery.

“Thời gian ở cữ sau sinh” truyền thống có rất nhiều vấn đề về sức khỏe của mẹ và trẻ sơ sinh. Chế độ chăm sóc sức khỏe hiện đại trong giai đoạn ở cữ có những hạn chế trong việc hướng dẫn phục hồi sau sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay