chiming bells
chuông reo
chiming clock
đồng hồ có chuông
chiming chimes
chuông gió
chiming tones
tiếng chuông ngân nga
chiming sounds
tiếng chuông vang vọng
chiming harmony
sự hòa hợp của tiếng chuông
chiming melody
bản nhạc chuông
chiming echoes
tiếng chuông vọng lại
chiming rhythm
nhịp điệu chuông
the clock is chiming every hour.
Đồng hồ chim mỗi giờ.
i love the sound of chiming bells.
Tôi yêu âm thanh của những chiếc chuông reo.
the church bells are chiming in the distance.
Những tiếng chuông nhà thờ đang reo vọng từ xa.
her laughter was like chiming glass.
Tiếng cười của cô ấy như tiếng thủy tinh kêu leng keng.
we could hear the chiming of the wind chimes.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng chuông gió kêu leng keng.
the chiming of the clock reminded me of home.
Tiếng chuông đồng hồ khiến tôi nhớ về nhà.
as midnight approached, the bells began chiming.
Khi đêm giao thừa đến gần, những chiếc chuông bắt đầu reo.
the chiming melody filled the air with joy.
Giai điệu chim vang tràn ngập không khí với niềm vui.
she stood still, listening to the chiming echoes.
Cô ấy đứng lặng lẽ, lắng nghe tiếng vọng của những tiếng chuông.
the chiming sound signaled the start of the ceremony.
Tiếng chuông reo báo hiệu sự khởi đầu của buổi lễ.
chiming bells
chuông reo
chiming clock
đồng hồ có chuông
chiming chimes
chuông gió
chiming tones
tiếng chuông ngân nga
chiming sounds
tiếng chuông vang vọng
chiming harmony
sự hòa hợp của tiếng chuông
chiming melody
bản nhạc chuông
chiming echoes
tiếng chuông vọng lại
chiming rhythm
nhịp điệu chuông
the clock is chiming every hour.
Đồng hồ chim mỗi giờ.
i love the sound of chiming bells.
Tôi yêu âm thanh của những chiếc chuông reo.
the church bells are chiming in the distance.
Những tiếng chuông nhà thờ đang reo vọng từ xa.
her laughter was like chiming glass.
Tiếng cười của cô ấy như tiếng thủy tinh kêu leng keng.
we could hear the chiming of the wind chimes.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng chuông gió kêu leng keng.
the chiming of the clock reminded me of home.
Tiếng chuông đồng hồ khiến tôi nhớ về nhà.
as midnight approached, the bells began chiming.
Khi đêm giao thừa đến gần, những chiếc chuông bắt đầu reo.
the chiming melody filled the air with joy.
Giai điệu chim vang tràn ngập không khí với niềm vui.
she stood still, listening to the chiming echoes.
Cô ấy đứng lặng lẽ, lắng nghe tiếng vọng của những tiếng chuông.
the chiming sound signaled the start of the ceremony.
Tiếng chuông reo báo hiệu sự khởi đầu của buổi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay