resonating sound
âm thanh cộng hưởng
resonating frequency
tần số cộng hưởng
resonating energy
năng lượng cộng hưởng
resonating message
thông điệp cộng hưởng
resonating ideas
ý tưởng cộng hưởng
resonating emotions
cảm xúc cộng hưởng
resonating themes
chủ đề cộng hưởng
resonating voice
giọng nói cộng hưởng
resonating thoughts
suy nghĩ cộng hưởng
resonating impact
tác động cộng hưởng
the music was resonating through the entire hall.
nghe nhạc vang vọng khắp cả hội trường.
her words were resonating with the audience.
lời nói của cô ấy đã cộng hưởng với khán giả.
the speaker's message was resonating deeply.
thông điệp của diễn giả đã cộng hưởng sâu sắc.
his ideas are resonating with young people today.
những ý tưởng của anh ấy đang cộng hưởng với giới trẻ ngày nay.
the sound of the bell was resonating in the distance.
tiếng chuông vang vọng từ xa.
these themes are resonating throughout the community.
những chủ đề này đang lan tỏa trong cộng đồng.
the film's message is resonating with viewers worldwide.
thông điệp của bộ phim đang cộng hưởng với khán giả trên toàn thế giới.
her laughter was resonating in the quiet room.
tiếng cười của cô ấy vang vọng trong căn phòng yên tĩnh.
the artist's work is resonating with critics and fans alike.
công việc của nghệ sĩ đang cộng hưởng với cả những nhà phê bình và người hâm mộ.
his passion for the project is resonating with the team.
đam mê của anh ấy với dự án đang lan tỏa đến cả đội.
resonating sound
âm thanh cộng hưởng
resonating frequency
tần số cộng hưởng
resonating energy
năng lượng cộng hưởng
resonating message
thông điệp cộng hưởng
resonating ideas
ý tưởng cộng hưởng
resonating emotions
cảm xúc cộng hưởng
resonating themes
chủ đề cộng hưởng
resonating voice
giọng nói cộng hưởng
resonating thoughts
suy nghĩ cộng hưởng
resonating impact
tác động cộng hưởng
the music was resonating through the entire hall.
nghe nhạc vang vọng khắp cả hội trường.
her words were resonating with the audience.
lời nói của cô ấy đã cộng hưởng với khán giả.
the speaker's message was resonating deeply.
thông điệp của diễn giả đã cộng hưởng sâu sắc.
his ideas are resonating with young people today.
những ý tưởng của anh ấy đang cộng hưởng với giới trẻ ngày nay.
the sound of the bell was resonating in the distance.
tiếng chuông vang vọng từ xa.
these themes are resonating throughout the community.
những chủ đề này đang lan tỏa trong cộng đồng.
the film's message is resonating with viewers worldwide.
thông điệp của bộ phim đang cộng hưởng với khán giả trên toàn thế giới.
her laughter was resonating in the quiet room.
tiếng cười của cô ấy vang vọng trong căn phòng yên tĩnh.
the artist's work is resonating with critics and fans alike.
công việc của nghệ sĩ đang cộng hưởng với cả những nhà phê bình và người hâm mộ.
his passion for the project is resonating with the team.
đam mê của anh ấy với dự án đang lan tỏa đến cả đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay