chlorate

[Mỹ]/ˈklɔːreɪt/
[Anh]/ˈklɔːreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. muối hoặc este của axit cloic
Các dạng của từ
số nhiềuchlorates

Cụm từ & Cách kết hợp

chlorate ion

ion clorua

sodium chlorate

natri clorua

potassium chlorate

kali clorua

ammonium chlorate

clorua amoni

chlorate salt

muối clorua

chlorate solution

dung dịch clorua

chlorate compound

hợp chất clorua

chlorate reaction

phản ứng clorua

chlorate formation

sự hình thành clorua

chlorate exposure

tiếp xúc với clorua

Câu ví dụ

the chlorate compound is widely used in laboratories.

hợp chất chlorate được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm.

chlorate can be a strong oxidizing agent.

chlorate có thể là một chất oxy hóa mạnh.

we need to test the chlorate levels in the water.

chúng ta cần kiểm tra mức độ chlorate trong nước.

chlorate is often used in herbicides and pesticides.

chlorate thường được sử dụng trong thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu.

safety precautions are necessary when handling chlorate.

cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn khi xử lý chlorate.

the reaction of chlorate with sugar produces heat.

phản ứng của chlorate với đường tạo ra nhiệt.

chlorate can be found in some fertilizers.

chlorate có thể được tìm thấy trong một số loại phân bón.

inhalation of chlorate dust can be harmful.

hít phải bụi chlorate có thể gây hại.

chlorate ions are detected in environmental samples.

ion chlorate được phát hiện trong các mẫu môi trường.

chlorate can decompose under certain conditions.

chlorate có thể phân hủy trong một số điều kiện nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay