compound

[Mỹ]/ˈkɒmpaʊnd/
[Anh]/ˈkɑːmpaʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hỗn hợp; một sự kết hợp; một chất được hình thành bởi sự kết hợp của hai hoặc nhiều yếu tố
adj. được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố; bao gồm hai hoặc nhiều chất
v. làm cho cái gì đó tồi tệ hơn; tạo ra một hỗn hợp hoặc sự kết hợp
Word Forms
quá khứ phân từcompounded
số nhiềucompounds
hiện tại phân từcompounding
ngôi thứ ba số ítcompounds
thì quá khứcompounded

Cụm từ & Cách kết hợp

compound interest

lãi kép

compound sentence

cấu trúc câu phức

compound word

từ ghép

compound fertilizer

phân bón phức hợp

organic compound

hợp chất hữu cơ

chemical compound

hợp chất hóa học

compound die

mẫu ghép

complex compound

hợp chất phức tạp

rubber compound

hợp chất cao su

inorganic compound

hợp chất vô cơ

molding compound

hợp chất đúc

aromatic compound

hợp chất thơm

intermetallic compound

hợp chất liên kim loại

coordination compound

hợp chất phối hợp

heterocyclic compound

hợp chất dị vòng

compound feed

thức ăn chăn nuôi hỗn hợp

compound eye

mắt kép

compound semiconductor

bán dẫn hợp chất

phenolic compound

hợp chất phenol

compound wall

tường bao

Câu ví dụ

a compound of hydrogen and oxygen.

một hợp chất của hydro và oxy.

a nominal compound predicate

một vị ngữ hợp chất danh nghĩa

The wordhouseboat is a compound.

Từ nhà thuyền là một hợp chất.

That simply compounds the offence.

Điều đó đơn giản là làm trầm trọng thêm tội lỗi.

a dialect compounded of Spanish and Dutch.

một phương ngữ kết hợp từ tiếng Tây Ban Nha và tiếng Hà Lan.

this compound is a very sensitive reagent for copper.

hợp chất này là một hóa chất rất nhạy cảm đối với đồng.

Air is a mixture, not a compound of gases.

Không khí là một hỗn hợp, không phải là một hợp chất của các khí.

Water is a compound of hydrogen and oxygen.

Nước là một hợp chất của hydro và oxy.

a sort of compounding between virtue and vice

một dạng kết hợp giữa đức hạnh và vice

split (up) a compound into its elements

chia (ra) một hợp chất thành các nguyên tố của nó

For the apolar compounds, the derivatization was not necessary.

Đối với các hợp chất không phân cực, không cần thiết phải có sự dẫn xuất.

OBJECTIVE To study the decomposable compound of oxazepam.

MỤC TIÊU Nghiên cứu hợp chất oxazepam có thể phân hủy.

protein compounds; protein diets.

hợp chất protein; chế độ ăn giàu protein.

Ví dụ thực tế

A factory then binds the compounds and turns them into plastic pellets.

Một nhà máy sau đó kết hợp các hợp chất và biến chúng thành hạt nhựa.

Nguồn: Learn English through advertisements.

They are made of a soft chemical compound.

Chúng được làm từ một hợp chất hóa học mềm.

Nguồn: VOA Special Collection July 2022

Gunmen then entered the compound while others occupied a nearby shopping mall.

Những kẻ tấn công đã xông vào khu phức hợp trong khi những người khác chiếm giữ một trung tâm mua sắm gần đó.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

Economic hardships have been compounded by the coronavirus. James Read has this report.

Những khó khăn kinh tế đã bị trầm trọng hơn bởi coronavirus. James Read có báo cáo này.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020

Old and new diseases compound each other.

Các bệnh cũ và mới làm trầm trọng thêm lẫn nhau.

Nguồn: The Economist - International

It's caused by volatile organic compounds, or VOCs.

Nó do các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, hay còn gọi là VOCs.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

Police raided the compound several times over the last year.

Cảnh sát đã đột kích khu phức hợp nhiều lần trong năm qua.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Remember that ethnobotanical compound we played around with last year?

Bạn còn nhớ hợp chất thực vật học mà chúng ta đã từng thử nghiệm vào năm ngoái không?

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Congolese troops fought them off and are guarding the compound.

Quân đội Congo đã đánh đuổi chúng và đang bảo vệ khu phức hợp.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

It's trying to hold a compound over time.

Nó đang cố gắng duy trì một hợp chất theo thời gian.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay