cholangiocyte

[Mỹ]/kəˈlændʒiəsaɪt/
[Anh]/kəˈlændʒiəsaɪt/

Dịch

n. Một tế bào của ống mật; một tế bào biểu mô ống mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

cholangiocyte damage

Hỏng tế bào cholangiocyte

cholangiocyte proliferation

Tăng sinh tế bào cholangiocyte

cholangiocyte apoptosis

Chết tế bào cholangiocyte theo chương trình

cholangiocyte dysfunction

Suy giảm chức năng tế bào cholangiocyte

cholangiocyte injury

Tổn thương tế bào cholangiocyte

cholangiocyte activation

Kích hoạt tế bào cholangiocyte

cholangiocyte secretion

Phân泌 của tế bào cholangiocyte

cholangiocyte isolation

Ly tâm tế bào cholangiocyte

cholangiocyte culture

Văn hóa tế bào cholangiocyte

cholangiocyte phenotype

Phân hình tế bào cholangiocyte

Câu ví dụ

chronic cholangiocyte injury leads to progressive fibrosis in the bile ducts.

Hỏng mô ống mật mạn tính dẫn đến xơ hóa tiến triển trong ống mật.

cholangiocyte proliferation is a key feature of many cholestatic liver diseases.

Sự nhân lên của tế bào ống mật là đặc điểm quan trọng của nhiều bệnh gan ứ mật.

researchers are studying cholangiocyte apoptosis to understand the mechanisms of biliary atresia.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu apoptosis tế bào ống mật để hiểu cơ chế của tắc mật bẩm sinh.

bile acids can induce cholangiocyte senescence through oxidative stress pathways.

Acid mật có thể gây lão hóa tế bào ống mật thông qua các con đường căng thẳng oxy hóa.

the integrity of cholangiocyte tight junctions is essential for bile formation.

Độ toàn vẹn của các mối nối kín của tế bào ống mật là cần thiết cho việc hình thành mật.

cholangiocyte-derived cytokines play a crucial role in hepatic inflammation.

Cytokine do tế bào ống mật tiết ra đóng vai trò quan trọng trong viêm gan.

impaired cholangiocyte secretion contributes to the pathogenesis of cholestasis.

Sự bài tiết bị suy giảm của tế bào ống mật góp phần vào sự phát sinh bệnh ứ mật.

cholangiocyte metabolism of bile acids is altered in patients with primary sclerosing cholangitis.

Chuyển hóa acid mật của tế bào ống mật bị thay đổi ở bệnh nhân mắc bệnh xơ hóa ống mật nguyên phát.

the study revealed that cholangiocyte signaling pathways are dysregulated during cholestasis.

Nghiên cứu cho thấy các con đường truyền tín hiệu của tế bào ống mật bị rối loạn trong quá trình ứ mật.

cholangiocyte regeneration capacity declines with age and in chronic liver disease.

Khả năng tái tạo của tế bào ống mật giảm dần theo tuổi tác và trong bệnh gan mạn tính.

targeting cholangiocyte activation may offer new therapeutic approaches for liver fibrosis.

Hướng tới kích hoạt tế bào ống mật có thể mở ra các phương pháp điều trị mới cho xơ gan.

cholangiocyte death triggers an inflammatory response that promotes hepatic fibrosis.

Chết tế bào ống mật kích hoạt phản ứng viêm thúc đẩy xơ gan.

genetic mutations affecting cholangiocyte function have been identified in several liver disorders.

Các đột biến gen ảnh hưởng đến chức năng của tế bào ống mật đã được xác định trong một số rối loạn gan.

cholangiocyte transdifferentiation is a critical process in the development of cholangiocarcinoma.

Chuyển phân hóa của tế bào ống mật là quá trình quan trọng trong sự phát triển của ung thư ống mật.

understanding cholangiocyte transport mechanisms is essential for developing new treatments.

Hiểu rõ cơ chế vận chuyển của tế bào ống mật là cần thiết để phát triển các phương pháp điều trị mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay