cholestasis

[Mỹ]/kəʊˈlɛs.teɪ.sɪs/
[Anh]/koʊˈlɛs.teɪ.sɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng tích tụ hoặc tắc nghẽn mật
Word Forms
số nhiềucholestases

Cụm từ & Cách kết hợp

cholestasis symptoms

triệu chứng ứ mật

cholestasis treatment

điều trị ứ mật

cholestasis causes

nguyên nhân gây ứ mật

cholestasis diagnosis

chẩn đoán ứ mật

cholestasis management

quản lý ứ mật

cholestasis risk

nguy cơ ứ mật

cholestasis complications

biến chứng của ứ mật

cholestasis liver

ứ mật và gan

cholestasis effects

tác động của ứ mật

cholestasis evaluation

đánh giá ứ mật

Câu ví dụ

cholestasis can lead to severe liver damage.

bệnh ứ mật có thể dẫn đến tổn thương gan nghiêm trọng.

symptoms of cholestasis include jaundice and itching.

các triệu chứng của ứ mật bao gồm vàng da và ngứa.

cholestasis is often diagnosed through blood tests.

ứ mật thường được chẩn đoán thông qua xét nghiệm máu.

cholestasis can occur during pregnancy.

ứ mật có thể xảy ra trong thời kỳ mang thai.

doctors may recommend medication for cholestasis treatment.

các bác sĩ có thể đề nghị dùng thuốc để điều trị ứ mật.

cholestasis is characterized by bile flow obstruction.

ứ mật đặc trưng bởi sự tắc nghẽn dòng mật.

cholestasis can be caused by liver diseases.

ứ mật có thể do các bệnh về gan gây ra.

cholestasis may require surgical intervention in severe cases.

ứ mật có thể cần can thiệp phẫu thuật trong các trường hợp nghiêm trọng.

cholestasis can affect nutrient absorption.

ứ mật có thể ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng.

early detection of cholestasis is crucial for treatment.

việc phát hiện sớm ứ mật rất quan trọng để điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay