chromatids

[Mỹ]/[ˈkrɒmətɪd]/
[Anh]/[ˈkrɑːmətɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trong hai sợi nhiễm sắc giống hệt nhau tách ra trong quá trình phân chia tế bào; hai sợi DNA giống hệt nhau tạo nên nhiễm sắc thể đã nhân đôi.

Cụm từ & Cách kết hợp

separating chromatids

phân tách nhiễm sắc thể chị em

replicated chromatids

nhiễm sắc thể chị em được nhân đôi

chromatids align

nhiễm sắc thể chị em căn chỉnh

sister chromatids

nhiễm sắc thể chị em

chromatids condense

nhiễm sắc thể chị em co lại

joining chromatids

nhiễm sắc thể chị em nối lại

chromatids split

nhiễm sắc thể chị em tách ra

identical chromatids

nhiễm sắc thể chị em giống hệt nhau

chromatids migrate

nhiễm sắc thể chị em di chuyển

chromatids segregate

nhiễm sắc thể chị em phân ly

Câu ví dụ

during meiosis, homologous chromatids pair up to form bivalents.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể đồng thể cặp lại với nhau để tạo thành các cặp nhiễm sắc thể kép.

the separation of sister chromatids occurs during anaphase.

Sự tách rời của các nhiễm sắc thể chị em xảy ra trong giai đoạn anaphase.

replicated chromatids are visible as x-shaped structures.

Các nhiễm sắc thể đã nhân đôi có thể nhìn thấy dưới dạng các cấu trúc hình chữ X.

crossing over exchanges genetic material between non-sister chromatids.

Hoán vị gen trao đổi vật chất di truyền giữa các nhiễm sắc thể không phải chị em.

kinetochores attach to the centromere of each chromatid.

Các kinetochores gắn vào tâm động của mỗi nhiễm sắc thể.

the movement of chromatids is driven by spindle fibers.

Sự di chuyển của các nhiễm sắc thể được thúc đẩy bởi các sợi thoi phân bào.

errors in chromatid segregation can lead to aneuploidy.

Các lỗi trong quá trình phân ly nhiễm sắc thể có thể dẫn đến thể dị bội.

metaphase ensures proper alignment of chromatids on the metaphase plate.

Giai đoạn giữa đảm bảo sự sắp xếp đúng vị trí của các nhiễm sắc thể trên bản giữa.

condensed chromatids are easily visualized under a microscope.

Các nhiễm sắc thể đã co lại có thể dễ dàng được quan sát dưới kính hiển vi.

each chromatid contains a dna double helix.

Mỗi nhiễm sắc thể chứa một cấu trúc xoắn kép của DNA.

the duplication of chromatids happens during the s phase of the cell cycle.

Sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể xảy ra trong giai đoạn S của chu kỳ tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay