genes

[Mỹ]/[ˈdʒiːnz]/
[Anh]/[ˈdʒiːnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đoạn DNA chứa hướng dẫn để tạo ra một protein cụ thể hoặc thực hiện một chức năng cụ thể; Một đơn vị di truyền của thông tin sinh học.
n., plural Bộ gene hoàn chỉnh trong một tế bào hoặc sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

genes linked

gen liên quan

genes influence

gen ảnh hưởng

genes determine

gen xác định

genes affect

gen tác động

genes code

gen mã hóa

genes carry

gen mang

genes mutate

gen đột biến

genes passed

gen truyền lại

genes control

gen kiểm soát

genes provide

gen cung cấp

Câu ví dụ

scientists are studying genes to understand inherited diseases.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các gen để hiểu rõ về các bệnh di truyền.

genetic testing can reveal information about your genes.

xét nghiệm di truyền có thể tiết lộ thông tin về các gen của bạn.

genes provide the instructions for building and maintaining our bodies.

các gen cung cấp hướng dẫn để xây dựng và duy trì cơ thể chúng ta.

mutations in genes can lead to various health problems.

các đột biến trong gen có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

the role of genes in determining eye color is well established.

vai trò của các gen trong việc xác định màu mắt đã được chứng minh rõ ràng.

researchers are working to map the human genome and identify genes.

các nhà nghiên cứu đang làm việc để lập bản đồ bộ gen người và xác định các gen.

changes in genes can be passed down from parents to children.

những thay đổi trong gen có thể được truyền từ cha mẹ sang con cái.

gene therapy aims to correct faulty genes with healthy ones.

liệu pháp gen nhằm mục đích sửa chữa các gen bị lỗi bằng các gen khỏe mạnh.

the expression of genes is influenced by environmental factors.

sự biểu hiện của các gen bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.

understanding genes is crucial for developing personalized medicine.

hiểu biết về các gen là rất quan trọng để phát triển y học cá nhân hóa.

certain genes are linked to an increased risk of cancer.

một số gen liên quan đến nguy cơ mắc ung thư cao hơn.

scientists are investigating how genes interact with each other.

các nhà khoa học đang điều tra cách các gen tương tác với nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay