cilium

[Mỹ]/ˈsɪliəm/
[Anh]/ˈsɪliəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số ít của cilia; một cấu trúc giống như sợi tóc; lông mi
Word Forms
số nhiềuciliums

Cụm từ & Cách kết hợp

cilium structure

cấu trúc ti thể

cilium movement

sự chuyển động của ti thể

cilium function

chức năng của ti thể

primary cilium

ti thể sơ cấp

cilium length

độ dài của ti thể

cilium type

loại ti thể

cilium base

đế ti thể

cilium signaling

tín hiệu ti thể

cilium repair

sửa chữa ti thể

cilium development

sự phát triển của ti thể

Câu ví dụ

the cilium plays a crucial role in cell movement.

nang lông đóng vai trò quan trọng trong sự di chuyển của tế bào.

researchers study the structure of the cilium to understand its functions.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc của nang lông để hiểu rõ chức năng của nó.

defects in the cilium can lead to various diseases.

các khuyết tật ở nang lông có thể dẫn đến nhiều bệnh khác nhau.

the cilium helps in sensing the environment around the cell.

nang lông giúp tế bào cảm nhận môi trường xung quanh.

each cilium is made up of microtubules arranged in a specific pattern.

mỗi nang lông được tạo thành từ các vi ống được sắp xếp theo một mô hình cụ thể.

damage to the cilium can impair sensory functions.

tổn thương nang lông có thể làm suy giảm các chức năng cảm giác.

the cilium is involved in signal transduction pathways.

nang lông tham gia vào các con đường dẫn truyền tín hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay