movement

[Mỹ]/ˈmuːvmənt/
[Anh]/ˈmuːvmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyển động; tác phẩm âm nhạc; hoạt động; chức năng.
Word Forms
số nhiềumovements

Câu ví dụ

a maladroit movement

một chuyển động vụng về

the movement is in peril of dying.

nghiên cứu đang nguy hiểm vì có thể chết.

a convulsive movement of the muscles

một chuyển động co giật của các cơ

movements of the legs

các chuyển động của chân

the movements of a dance

các chuyển động của một điệu nhảy

free movement to music

di chuyển tự do theo nhạc

the movement for national liberation

cuộc vận động giải phóng dân tộc

The movement spread to Oxford.

Phong trào lan rộng đến Oxford.

with feline movement

với chuyển động như mèo

a movement to declare war on poverty.

một phong trào tuyên chiến chống đói nghèo.

the second movement is in the spirit of a vocalise.

phần thứ hai mang tinh thần của một bài vocalise.

the movement made the pain worse.

chuyển động khiến cơn đau trở nên tồi tệ hơn.

a movement toward world peace.

một phong trào hướng tới hòa bình thế giới.

The movement was gaining momentum.

Phong trào đang dần có được đà tiến.

The movement spread down the Rhine.

Phong trào lan xuống sông Rhine.

The first movement is a conventional symphonic Allegro.

Phần đầu tiên là một Allegro giao hưởng truyền thống.

Ví dụ thực tế

Wonder if you could patent a movement?

Không biết liệu bạn có thể xin cấp bằng sáng chế cho một chuyển động nào đó không?

Nguồn: Modern Family - Season 05

Despite all the layers, the suit is flexible, allowing free movement so we can work.

Bất chấp tất cả các lớp, bộ đồ vẫn linh hoạt, cho phép tự do di chuyển để chúng ta có thể làm việc.

Nguồn: Old TOEFL 93 articles

To accommodate the movement of the tongue.

Để phù hợp với chuyển động của lưỡi.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Pronunciation Techniques

Do your compound movements too, if not more so.

Thực hiện cả các chuyển động phức hợp của bạn, nếu không thì nhiều hơn nữa.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

We're going to have to analyze her movements.

Chúng ta sẽ phải phân tích các chuyển động của cô ấy.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And don't even ask about the consistency of my bowel movements.

Và đừng hỏi về tính nhất quán của nhu động ruột của tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

This word describes a drinker's poor movements.

Từ này mô tả những chuyển động kém của người uống rượu.

Nguồn: This month VOA Special English

Ventilation is the movement of fresh air.

Thông gió là sự chuyển động của không khí tươi.

Nguồn: 6 Minute English

If the mouth movements are mismatched, they're lip-syncing.

Nếu các chuyển động của miệng không khớp, chúng đang nhép miệng.

Nguồn: Popular Science Essays

We can feel the movement of the earth.

Chúng ta có thể cảm nhận được sự chuyển động của trái đất.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay