flying in circles
bay vòng tròn
circling overhead
bay lượn trên đầu
circling around
bay vòng quanh
they were circling Athens airport.
họ đang vòng quanh sân bay Athens.
a spotter plane circling on high.
một máy bay trinh sát bay vòng trên cao.
a crown circling a king's head;
một vương miện vòng quanh đầu nhà vua;
sea gulls circling above the ocean.
những con chim biển bay vòng trên đại dương.
The birds were circling around over the lake.
Những con chim đang bay vòng quanh trên hồ.
They saw the birds were circling again.
Họ thấy những con chim lại đang bay vòng.
The vultures were already circling around the dead animal.
Những con chim sẻ đã đang bay vòng quanh con vật chết.
The teachers are used to circling the pupils' spelling mistakes in red ink.
Các giáo viên quen với việc khoanh tròn lỗi chính tả của học sinh bằng mực đỏ.
flying in circles
bay vòng tròn
circling overhead
bay lượn trên đầu
circling around
bay vòng quanh
they were circling Athens airport.
họ đang vòng quanh sân bay Athens.
a spotter plane circling on high.
một máy bay trinh sát bay vòng trên cao.
a crown circling a king's head;
một vương miện vòng quanh đầu nhà vua;
sea gulls circling above the ocean.
những con chim biển bay vòng trên đại dương.
The birds were circling around over the lake.
Những con chim đang bay vòng quanh trên hồ.
They saw the birds were circling again.
Họ thấy những con chim lại đang bay vòng.
The vultures were already circling around the dead animal.
Những con chim sẻ đã đang bay vòng quanh con vật chết.
The teachers are used to circling the pupils' spelling mistakes in red ink.
Các giáo viên quen với việc khoanh tròn lỗi chính tả của học sinh bằng mực đỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay