circumscribing

[Mỹ]/ˈsɜː.kəm.skraɪb.ɪŋ/
[Anh]/ˈsɜr.kəm.skraɪb.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. vẽ một đường xung quanh; để giới hạn hoặc hạn chế

Cụm từ & Cách kết hợp

circumscribing boundaries

ranh giới bao quanh

circumscribing factors

các yếu tố bao quanh

circumscribing rules

các quy tắc bao quanh

circumscribing conditions

các điều kiện bao quanh

circumscribing area

khu vực bao quanh

circumscribing laws

các quy định bao quanh

circumscribing limits

giới hạn bao quanh

circumscribing space

không gian bao quanh

circumscribing scope

phạm vi bao quanh

circumscribing aspects

các khía cạnh bao quanh

Câu ví dụ

his research is circumscribing the boundaries of human knowledge.

nghiên cứu của anh ấy đang xác định ranh giới của kiến thức của con người.

the law is circumscribing the rights of individuals to ensure public safety.

luật pháp đang giới hạn quyền của các cá nhân để đảm bảo an toàn công cộng.

we are circumscribing our options to make a more informed decision.

chúng tôi đang giới hạn các lựa chọn của mình để đưa ra quyết định sáng suốt hơn.

she is circumscribing her activities to focus on her studies.

cô ấy đang giới hạn các hoạt động của mình để tập trung vào việc học tập.

the artist is circumscribing her canvas to create a more intimate piece.

nghệ sĩ đang giới hạn bố cục của cô ấy để tạo ra một tác phẩm thân mật hơn.

the new guidelines are circumscribing the use of certain materials.

các hướng dẫn mới đang giới hạn việc sử dụng một số vật liệu nhất định.

by circumscribing the discussion, we can achieve clearer outcomes.

bằng cách giới hạn cuộc thảo luận, chúng ta có thể đạt được kết quả rõ ràng hơn.

the committee is circumscribing the project scope to manage resources better.

ủy ban đang giới hạn phạm vi dự án để quản lý nguồn lực tốt hơn.

they are circumscribing their travel plans to minimize expenses.

họ đang giới hạn kế hoạch đi lại của mình để giảm chi phí.

circumscribing the issue will help us find a solution faster.

việc giới hạn vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay