circumscribing boundaries
ranh giới bao quanh
circumscribing factors
các yếu tố bao quanh
circumscribing rules
các quy tắc bao quanh
circumscribing conditions
các điều kiện bao quanh
circumscribing area
khu vực bao quanh
circumscribing laws
các quy định bao quanh
circumscribing limits
giới hạn bao quanh
circumscribing space
không gian bao quanh
circumscribing scope
phạm vi bao quanh
circumscribing aspects
các khía cạnh bao quanh
his research is circumscribing the boundaries of human knowledge.
nghiên cứu của anh ấy đang xác định ranh giới của kiến thức của con người.
the law is circumscribing the rights of individuals to ensure public safety.
luật pháp đang giới hạn quyền của các cá nhân để đảm bảo an toàn công cộng.
we are circumscribing our options to make a more informed decision.
chúng tôi đang giới hạn các lựa chọn của mình để đưa ra quyết định sáng suốt hơn.
she is circumscribing her activities to focus on her studies.
cô ấy đang giới hạn các hoạt động của mình để tập trung vào việc học tập.
the artist is circumscribing her canvas to create a more intimate piece.
nghệ sĩ đang giới hạn bố cục của cô ấy để tạo ra một tác phẩm thân mật hơn.
the new guidelines are circumscribing the use of certain materials.
các hướng dẫn mới đang giới hạn việc sử dụng một số vật liệu nhất định.
by circumscribing the discussion, we can achieve clearer outcomes.
bằng cách giới hạn cuộc thảo luận, chúng ta có thể đạt được kết quả rõ ràng hơn.
the committee is circumscribing the project scope to manage resources better.
ủy ban đang giới hạn phạm vi dự án để quản lý nguồn lực tốt hơn.
they are circumscribing their travel plans to minimize expenses.
họ đang giới hạn kế hoạch đi lại của mình để giảm chi phí.
circumscribing the issue will help us find a solution faster.
việc giới hạn vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp nhanh hơn.
circumscribing boundaries
ranh giới bao quanh
circumscribing factors
các yếu tố bao quanh
circumscribing rules
các quy tắc bao quanh
circumscribing conditions
các điều kiện bao quanh
circumscribing area
khu vực bao quanh
circumscribing laws
các quy định bao quanh
circumscribing limits
giới hạn bao quanh
circumscribing space
không gian bao quanh
circumscribing scope
phạm vi bao quanh
circumscribing aspects
các khía cạnh bao quanh
his research is circumscribing the boundaries of human knowledge.
nghiên cứu của anh ấy đang xác định ranh giới của kiến thức của con người.
the law is circumscribing the rights of individuals to ensure public safety.
luật pháp đang giới hạn quyền của các cá nhân để đảm bảo an toàn công cộng.
we are circumscribing our options to make a more informed decision.
chúng tôi đang giới hạn các lựa chọn của mình để đưa ra quyết định sáng suốt hơn.
she is circumscribing her activities to focus on her studies.
cô ấy đang giới hạn các hoạt động của mình để tập trung vào việc học tập.
the artist is circumscribing her canvas to create a more intimate piece.
nghệ sĩ đang giới hạn bố cục của cô ấy để tạo ra một tác phẩm thân mật hơn.
the new guidelines are circumscribing the use of certain materials.
các hướng dẫn mới đang giới hạn việc sử dụng một số vật liệu nhất định.
by circumscribing the discussion, we can achieve clearer outcomes.
bằng cách giới hạn cuộc thảo luận, chúng ta có thể đạt được kết quả rõ ràng hơn.
the committee is circumscribing the project scope to manage resources better.
ủy ban đang giới hạn phạm vi dự án để quản lý nguồn lực tốt hơn.
they are circumscribing their travel plans to minimize expenses.
họ đang giới hạn kế hoạch đi lại của mình để giảm chi phí.
circumscribing the issue will help us find a solution faster.
việc giới hạn vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp nhanh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay