| ngôi thứ ba số ít | circumvallates |
| hiện tại phân từ | circumvallating |
| thì quá khứ | circumvallated |
| quá khứ phân từ | circumvallated |
circumvallate structure
cấu trúc vòng vây
circumvallate fortifications
các công trình phòng thủ vòng vây
circumvallate area
khu vực vòng vây
circumvallate zone
vùng vòng vây
circumvallate terrain
địa hình vòng vây
circumvallate landscape
khung cảnh vòng vây
circumvallate site
địa điểm vòng vây
circumvallate defense
phòng thủ vòng vây
circumvallate region
khu vực vòng vây
circumvallate feature
đặc điểm vòng vây
the ancient city was circumvallate to protect it from invaders.
thành phố cổ đại đã được bao vây để bảo vệ nó khỏi những kẻ xâm lược.
they decided to circumvallate the area for better security.
họ quyết định bao vây khu vực để tăng cường an ninh.
the fortifications were designed to circumvallate the entire perimeter.
các công trình phòng thủ được thiết kế để bao quanh toàn bộ chu vi.
during the siege, the army had to circumvallate their own troops.
trong quá trình vây hãm, quân đội phải bao vây quân đội của chính mình.
the engineers worked to circumvallate the construction site.
các kỹ sư làm việc để bao quanh khu vực xây dựng.
historically, many cities were built to circumvallate against attacks.
lịch sử cho thấy nhiều thành phố được xây dựng để phòng thủ chống lại các cuộc tấn công.
they used trenches to circumvallate the enemy's position.
họ sử dụng các chiến hào để bao vây vị trí của kẻ thù.
the plan was to circumvallate the target area with barriers.
kế hoạch là bao quanh khu vực mục tiêu bằng các rào chắn.
to ensure safety, they chose to circumvallate the entire estate.
để đảm bảo an toàn, họ chọn bao quanh toàn bộ bất động sản.
in ancient times, it was common to circumvallate settlements.
ngày xưa, việc bao vây các khu định cư là một điều phổ biến.
circumvallate structure
cấu trúc vòng vây
circumvallate fortifications
các công trình phòng thủ vòng vây
circumvallate area
khu vực vòng vây
circumvallate zone
vùng vòng vây
circumvallate terrain
địa hình vòng vây
circumvallate landscape
khung cảnh vòng vây
circumvallate site
địa điểm vòng vây
circumvallate defense
phòng thủ vòng vây
circumvallate region
khu vực vòng vây
circumvallate feature
đặc điểm vòng vây
the ancient city was circumvallate to protect it from invaders.
thành phố cổ đại đã được bao vây để bảo vệ nó khỏi những kẻ xâm lược.
they decided to circumvallate the area for better security.
họ quyết định bao vây khu vực để tăng cường an ninh.
the fortifications were designed to circumvallate the entire perimeter.
các công trình phòng thủ được thiết kế để bao quanh toàn bộ chu vi.
during the siege, the army had to circumvallate their own troops.
trong quá trình vây hãm, quân đội phải bao vây quân đội của chính mình.
the engineers worked to circumvallate the construction site.
các kỹ sư làm việc để bao quanh khu vực xây dựng.
historically, many cities were built to circumvallate against attacks.
lịch sử cho thấy nhiều thành phố được xây dựng để phòng thủ chống lại các cuộc tấn công.
they used trenches to circumvallate the enemy's position.
họ sử dụng các chiến hào để bao vây vị trí của kẻ thù.
the plan was to circumvallate the target area with barriers.
kế hoạch là bao quanh khu vực mục tiêu bằng các rào chắn.
to ensure safety, they chose to circumvallate the entire estate.
để đảm bảo an toàn, họ chọn bao quanh toàn bộ bất động sản.
in ancient times, it was common to circumvallate settlements.
ngày xưa, việc bao vây các khu định cư là một điều phổ biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay