cisnormativity

[Mỹ]/[sɪsˌnɔːˈmætɪvɪti]/
[Anh]/[sɪsˌnɔːrˈmætɪvɪti]/

Dịch

n. Giả định rằng tính dị tính là định hướng tình dục mặc định hoặc bình thường, và con người là, hoặc nên là, cisgender; Một hệ thống niềm tin và thực hành ưu tiên các danh tính và trải nghiệm cisgender, thường làm lu mờ hoặc loại trừ các cá nhân chuyển giới và không nhị phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

cisnormativity impacts

Tác động của cisnormativity

challenging cisnormativity

Thách thức cisnormativity

rejecting cisnormativity

Từ chối cisnormativity

cisnormativity exists

Cisnormativity tồn tại

addressing cisnormativity

Xử lý cisnormativity

cisnormativity perpetuates

Cisnormativity duy trì

undoing cisnormativity

Hủy bỏ cisnormativity

examining cisnormativity

Xem xét cisnormativity

cisnormativity shapes

Cisnormativity định hình

avoiding cisnormativity

Tránh cisnormativity

Câu ví dụ

the film challenged cisnormativity by portraying a non-binary character's journey.

Phim đã thách thức cisnormativity bằng cách thể hiện hành trình của một nhân vật không nhị phân.

understanding cisnormativity is crucial for creating inclusive spaces.

Hiểu về cisnormativity là rất quan trọng để tạo ra những không gian bao dung.

she actively critiques cisnormativity in academic discussions.

Cô ấy tích cực chỉ trích cisnormativity trong các cuộc thảo luận học thuật.

the therapist helped the patient unpack their experiences with cisnormativity.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân giải mã trải nghiệm của họ với cisnormativity.

many policies inadvertently reinforce cisnormativity and exclude transgender people.

Nhiều chính sách vô tình củng cố cisnormativity và loại trừ người chuyển giới.

we need to dismantle cisnormativity to achieve true equality.

Chúng ta cần phá vỡ cisnormativity để đạt được sự bình đẳng thực sự.

the speaker addressed the pervasive influence of cisnormativity in society.

Người phát biểu đã đề cập đến ảnh hưởng lan rộng của cisnormativity trong xã hội.

it's important to recognize how cisnormativity shapes our assumptions.

Rất quan trọng để nhận ra cách cisnormativity định hình các giả định của chúng ta.

the workshop aimed to raise awareness about the impact of cisnormativity.

Khóa học này nhằm nâng cao nhận thức về tác động của cisnormativity.

challenging cisnormativity requires ongoing self-reflection and education.

Thách thức cisnormativity đòi hỏi sự phản tư và giáo dục liên tục.

the article explores the historical roots of cisnormativity in western culture.

Bài viết khám phá nguồn gốc lịch sử của cisnormativity trong văn hóa phương Tây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay