| số nhiều | socializations |
political socialization
xã hội hóa chính trị
socialization of means of production
xã hội hóa các phương tiện sản xuất
Relatedly, the individualist falls into the pitfalls of reification, whereas the holist puts an end to the agency through the model of “over-socialization” of the individual.
Liên quan đến điều đó, người theo chủ nghĩa cá nhân lại rơi vào những cạm bẫy của sự hóa thân, trong khi người theo chủ nghĩa toàn diện chấm dứt khả năng tự chủ thông qua mô hình
Socialization is an important aspect of child development.
Xã hội hóa là một khía cạnh quan trọng của sự phát triển trẻ em.
Pets need socialization to feel comfortable around other animals.
Thú cưng cần xã hội hóa để cảm thấy thoải mái khi ở gần các động vật khác.
Socialization helps individuals adapt to different social situations.
Xã hội hóa giúp các cá nhân thích nghi với các tình huống xã hội khác nhau.
Effective socialization skills are essential for building strong relationships.
Các kỹ năng xã hội hóa hiệu quả là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
Socialization can reduce feelings of isolation and loneliness.
Xã hội hóa có thể giảm bớt cảm giác cô lập và cô đơn.
Group activities are a great way to promote socialization among peers.
Các hoạt động nhóm là một cách tuyệt vời để thúc đẩy xã hội hóa giữa các bạn bè.
Socialization plays a key role in shaping one's personality and behavior.
Xã hội hóa đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tính cách và hành vi của một người.
Schools often focus on socialization skills in addition to academic learning.
Các trường học thường tập trung vào các kỹ năng xã hội hóa bên cạnh việc học tập.
Socialization can help individuals develop empathy and understanding towards others.
Xã hội hóa có thể giúp các cá nhân phát triển sự đồng cảm và thấu hiểu đối với người khác.
Parents play a crucial role in their children's socialization process.
Phụ huynh đóng vai trò quan trọng trong quá trình xã hội hóa của con cái họ.
You know, there's the whole socialization aspect.
Bạn biết đấy, có cả khía cạnh giao tiếp xã hội.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionThey can be afraid of rejection in socialization.
Chúng có thể sợ bị từ chối trong giao tiếp xã hội.
Nguồn: Psychology Mini ClassThe kids in the community have been struggling with socialization.
Những đứa trẻ trong cộng đồng đang gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 CollectionThe belief that social introverts dislike socialization is false.
Niềm tin rằng người hướng nội không thích giao tiếp xã hội là sai.
Nguồn: Love StorySocialization is an important component of the dog's training.
Giao tiếp xã hội là một thành phần quan trọng trong quá trình huấn luyện chó.
Nguồn: Selected English short passagesCommunication human socialization is no less important than work exercise diet sleep etc.
Giao tiếp, giao tiếp xã hội của con người không kém quan trọng hơn công việc, tập thể dục, chế độ ăn uống, giấc ngủ, v.v.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTherefore, socialization and kindness will prevent this dog from behaving aggressively toward people.
Do đó, giao tiếp xã hội và sự tử tế sẽ ngăn không cho chú chó này cư xử hung hăng với mọi người.
Nguồn: Selected English short passagesAfter a period of socialization we need time alone to recover and replenish our energy.
Sau một thời gian giao tiếp xã hội, chúng ta cần thời gian một mình để phục hồi và bổ sung năng lượng.
Nguồn: The meaning of solitude.He says the researchers found strong evidence that the mouth has a big influence on socialization.
Anh ta nói các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ cho thấy miệng có ảnh hưởng lớn đến giao tiếp xã hội.
Nguồn: VOA Special June 2013 CollectionIs there any way to gauge whether these stereotypes, whether the school's socialization process is really working?
Có cách nào để đánh giá xem những định kiến này, liệu quy trình xã hội hóa của trường có thực sự hiệu quả không?
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listeningpolitical socialization
xã hội hóa chính trị
socialization of means of production
xã hội hóa các phương tiện sản xuất
Relatedly, the individualist falls into the pitfalls of reification, whereas the holist puts an end to the agency through the model of “over-socialization” of the individual.
Liên quan đến điều đó, người theo chủ nghĩa cá nhân lại rơi vào những cạm bẫy của sự hóa thân, trong khi người theo chủ nghĩa toàn diện chấm dứt khả năng tự chủ thông qua mô hình
Socialization is an important aspect of child development.
Xã hội hóa là một khía cạnh quan trọng của sự phát triển trẻ em.
Pets need socialization to feel comfortable around other animals.
Thú cưng cần xã hội hóa để cảm thấy thoải mái khi ở gần các động vật khác.
Socialization helps individuals adapt to different social situations.
Xã hội hóa giúp các cá nhân thích nghi với các tình huống xã hội khác nhau.
Effective socialization skills are essential for building strong relationships.
Các kỹ năng xã hội hóa hiệu quả là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
Socialization can reduce feelings of isolation and loneliness.
Xã hội hóa có thể giảm bớt cảm giác cô lập và cô đơn.
Group activities are a great way to promote socialization among peers.
Các hoạt động nhóm là một cách tuyệt vời để thúc đẩy xã hội hóa giữa các bạn bè.
Socialization plays a key role in shaping one's personality and behavior.
Xã hội hóa đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tính cách và hành vi của một người.
Schools often focus on socialization skills in addition to academic learning.
Các trường học thường tập trung vào các kỹ năng xã hội hóa bên cạnh việc học tập.
Socialization can help individuals develop empathy and understanding towards others.
Xã hội hóa có thể giúp các cá nhân phát triển sự đồng cảm và thấu hiểu đối với người khác.
Parents play a crucial role in their children's socialization process.
Phụ huynh đóng vai trò quan trọng trong quá trình xã hội hóa của con cái họ.
You know, there's the whole socialization aspect.
Bạn biết đấy, có cả khía cạnh giao tiếp xã hội.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionThey can be afraid of rejection in socialization.
Chúng có thể sợ bị từ chối trong giao tiếp xã hội.
Nguồn: Psychology Mini ClassThe kids in the community have been struggling with socialization.
Những đứa trẻ trong cộng đồng đang gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 CollectionThe belief that social introverts dislike socialization is false.
Niềm tin rằng người hướng nội không thích giao tiếp xã hội là sai.
Nguồn: Love StorySocialization is an important component of the dog's training.
Giao tiếp xã hội là một thành phần quan trọng trong quá trình huấn luyện chó.
Nguồn: Selected English short passagesCommunication human socialization is no less important than work exercise diet sleep etc.
Giao tiếp, giao tiếp xã hội của con người không kém quan trọng hơn công việc, tập thể dục, chế độ ăn uống, giấc ngủ, v.v.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTherefore, socialization and kindness will prevent this dog from behaving aggressively toward people.
Do đó, giao tiếp xã hội và sự tử tế sẽ ngăn không cho chú chó này cư xử hung hăng với mọi người.
Nguồn: Selected English short passagesAfter a period of socialization we need time alone to recover and replenish our energy.
Sau một thời gian giao tiếp xã hội, chúng ta cần thời gian một mình để phục hồi và bổ sung năng lượng.
Nguồn: The meaning of solitude.He says the researchers found strong evidence that the mouth has a big influence on socialization.
Anh ta nói các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ cho thấy miệng có ảnh hưởng lớn đến giao tiếp xã hội.
Nguồn: VOA Special June 2013 CollectionIs there any way to gauge whether these stereotypes, whether the school's socialization process is really working?
Có cách nào để đánh giá xem những định kiến này, liệu quy trình xã hội hóa của trường có thực sự hiệu quả không?
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay