cissexist

[Mỹ]/sɪsˈeksɪst/
[Anh]/sɪsˈɛksɪst/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc thể hiện chủ nghĩa cissexism; được đặc trưng bởi niềm tin rằng người cisgender là ưu việt hơn hoặc hợp pháp hơn người chuyển giới
n. một người có niềm tin hoặc thái độ cissexist, cho rằng bản sắc cisgender là ưu việt hơn bản sắc chuyển giới

Cụm từ & Cách kết hợp

cissexist attitudes

Thái độ cissexist

cissexist bias

Sự thiên vị cissexist

cissexist language

Ngôn ngữ cissexist

cissexist practices

Thực hành cissexist

cissexist assumptions

Giả định cissexist

cissexist ideology

Chủ nghĩa cissexist

cissexist discrimination

Phân biệt đối xử cissexist

cissexist worldview

Tư duy thế giới cissexist

cissexist beliefs

Tín ngưỡng cissexist

cissexist structures

Cấu trúc cissexist

Câu ví dụ

many people hold cissexist beliefs without even realizing it.

Rất nhiều người có niềm tin mang tư tưởng cissexist mà không hề nhận ra điều đó.

the hospital's intake forms reflect cissexist assumptions about gender.

Các biểu mẫu nhập viện của bệnh viện phản ánh những giả định cissexist về giới tính.

teachers must challenge cissexist bias in the classroom.

Giáo viên phải đấu tranh chống lại tư tưởng cissexist trong lớp học.

cissexist discrimination remains legal in many countries.

Tư tưởng cissexist vẫn còn hợp pháp ở nhiều quốc gia.

media representations often reinforce cissexist stereotypes.

Các hình ảnh truyền thông thường củng cố các định kiến cissexist.

the company's dress code promotes cissexist norms.

Quy định trang phục của công ty thúc đẩy các chuẩn mực cissexist.

healthcare providers should receive training to identify cissexist attitudes.

Những người cung cấp dịch vụ y tế nên được đào tạo để nhận biết các thái độ cissexist.

public bathrooms debates reveal deep cissexist fears.

Các cuộc tranh luận về nhà vệ sinh công cộng phơi bày nỗi sợ hãi cissexist sâu sắc.

laws protecting transgender rights help combat cissexist violence.

Các luật bảo vệ quyền của người chuyển giới giúp chống lại bạo lực cissexist.

the article analyzed cissexist rhetoric in political discourse.

Bài viết đã phân tích lập luận cissexist trong diễn đàn chính trị.

cissexist ideology shapes how societies understand gender identity.

Tư tưởng cissexist định hình cách xã hội hiểu về bản dạng giới.

sports policies often include cissexist eligibility requirements.

Các chính sách thể thao thường bao gồm các yêu cầu đủ điều kiện mang tư tưởng cissexist.

feminism must actively oppose cissexist exclusion within its ranks.

Chủ nghĩa nữ quyền phải tích cực chống lại sự loại trừ cissexist trong nội bộ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay