cisnormative

[Mỹ]/ˌsɪsˈnɔːmətɪv/
[Anh]/ˌsɪsˈnɔːrmətɪv/

Dịch

adj. dựa trên hoặc phản ánh giả định rằng mọi người đều là cisgender và rằng việc là cisgender là chuẩn mực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cisnormative culture

Văn hóa chuẩn cis

cisnormative norms

chuẩn mực chuẩn cis

cisnormative assumptions

giả định chuẩn cis

cisnormative beliefs

tín ngưỡng chuẩn cis

cisnormative bias

thiên vị chuẩn cis

cisnormative language

ngôn ngữ chuẩn cis

cisnormative framework

khung chuẩn cis

cisnormative thinking

phương pháp tư duy chuẩn cis

cisnormatively framed

được định hình theo chuẩn cis

Câu ví dụ

the policy assumes a cisnormative family structure and excludes many people.

Chính sách này giả định một cấu trúc gia đình cisnormative và loại trừ nhiều người.

her essay critiques the cisnormative assumptions in mainstream health care.

Bài viết của cô ấy chỉ trích các giả định cisnormative trong chăm sóc sức khỏe phổ thông.

our forms still reflect a cisnormative approach to gender data.

Các biểu mẫu của chúng tôi vẫn phản ánh cách tiếp cận cisnormative đối với dữ liệu giới tính.

the training highlights how cisnormative language can harm patients.

Khóa đào tạo nhấn mạnh cách ngôn ngữ cisnormative có thể gây hại cho bệnh nhân.

they pushed back against cisnormative standards in the dress code.

Họ phản đối các tiêu chuẩn cisnormative trong quy định trang phục.

the survey uses a cisnormative framework that limits accurate responses.

Bản khảo sát sử dụng một khung cisnormative hạn chế các câu trả lời chính xác.

teachers should avoid cisnormative expectations when addressing students.

Giáo viên nên tránh các kỳ vọng cisnormative khi nói chuyện với học sinh.

we revised the handbook to remove cisnormative bias and improve inclusion.

Chúng tôi đã sửa đổi sổ tay để loại bỏ thiên vị cisnormative và cải thiện tính bao hàm.

the film challenges cisnormative narratives often seen in romance plots.

Bộ phim thách thức các câu chuyện cisnormative thường thấy trong các cốt truyện tình yêu.

his research examines cisnormative norms within workplace culture.

Nghiên cứu của anh ấy xem xét các chuẩn mực cisnormative trong văn hóa nơi làm việc.

the clinic is updating intake questions to reduce cisnormative messaging.

Clinic đang cập nhật các câu hỏi tiếp nhận để giảm thiểu thông điệp cisnormative.

advocates argue that cisnormative systems make legal recognition harder.

Các nhà vận động lập luận rằng các hệ thống cisnormative làm cho việc công nhận pháp lý trở nên khó khăn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay