citizenry

[Mỹ]/ˈsɪtɪzənri/
[Anh]/ˈsɪtɪzənri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. toàn bộ cơ thể công dân
Word Forms
số nhiềucitizenries

Cụm từ & Cách kết hợp

the citizenry

dân chúng

active citizenry

dân chúng tích cực

engaged citizenry

dân chúng tham gia

empowered citizenry

dân chúng được trao quyền

Câu ví dụ

The government is responsible for serving the citizenry.

Chính phủ có trách nhiệm phục vụ dân chúng.

The citizenry has the right to vote in elections.

Dân chúng có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.

The safety and well-being of the citizenry should be a top priority.

An toàn và hạnh phúc của dân chúng nên là ưu tiên hàng đầu.

The citizenry expressed their concerns about the new policy.

Dân chúng bày tỏ mối quan ngại của họ về chính sách mới.

The citizenry plays a crucial role in shaping the future of the country.

Dân chúng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tương lai của đất nước.

The government should listen to the needs of the citizenry.

Chính phủ nên lắng nghe nhu cầu của dân chúng.

The citizenry demanded transparency and accountability from their leaders.

Dân chúng yêu cầu sự minh bạch và trách nhiệm giải trình từ các nhà lãnh đạo của họ.

The citizenry protested against the unjust laws.

Dân chúng biểu tình chống lại những luật lệ bất công.

The citizenry is entitled to basic rights and freedoms.

Dân chúng có quyền được hưởng các quyền và tự do cơ bản.

The citizenry participated in the community clean-up event.

Dân chúng tham gia sự kiện dọn dẹp cộng đồng.

Ví dụ thực tế

Fortunately, the citizenry now has tools to fight such official duplicity.

Thật may mắn, công dân hiện tại có những công cụ để chống lại sự lừa dối của các quan chức.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

And a source of great spiritual uplift to passing citizenry.

Và một nguồn nâng cao tinh thần to lớn cho công dân đang chuyển đổi.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

In terms of the citizenry they say they do not expect anything abnormal.

Về phần công dân, họ nói rằng họ không mong đợi bất kỳ điều gì bất thường.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

He was trying to improve the citizenry and instill discipline.

Anh ta đang cố gắng cải thiện công dân và khơi dậy kỷ luật.

Nguồn: TED-Ed (video version)

That the world's wealthiest and most powerful government derives its strength not from its leaders but from an empowered citizenry.

Rằng chính phủ giàu có và mạnh mẽ nhất trên thế giới lấy sức mạnh không phải từ các nhà lãnh đạo mà từ một công dân được trao quyền.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It is time for our governments to step up and do their jobs of protecting our citizenry.

Đã đến lúc các chính phủ của chúng ta phải đứng lên và làm những công việc bảo vệ công dân của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2020 Collection

To blind the citizenry to their enslavement, Julia operates a machine that turns out porn novels.

Để đánh lừa công dân về sự nô dịch của họ, Julia điều hành một cỗ máy sản xuất tiểu thuyết khiêu dâm.

Nguồn: Literature

It's been very difficult to watch how tech companies have reacted to the citizenry's response to their technologies.

Thật khó để chứng kiến cách các công ty công nghệ phản ứng với phản ứng của công dân đối với công nghệ của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2018 Collection

– though, of course, the wary, gloomy and wise citizenry would never quite dare to put it like that.

– mặc dù, tất nhiên, công dân thận trọng, ảm đạm và khôn ngoan sẽ không bao giờ dám nói như vậy.

Nguồn: Cultural Discussions

However, even at their peak, the actively engaged people never exceeded one percent of the citizenry, often far less.

Tuy nhiên, ngay cả khi đạt đỉnh cao, những người tích cực tham gia chưa bao giờ vượt quá một phần trăm của công dân, thường là ít hơn nhiều.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay