welcome locals
Chào người dân địa phương
ask locals
hỏi người dân địa phương
support locals
hỗ trợ người dân địa phương
local spots
Địa điểm địa phương
meet locals
gặp người dân địa phương
local cuisine
ẩm thực địa phương
local market
chợ địa phương
local pride
Niềm tự hào địa phương
helping locals
giúp đỡ người dân địa phương
talked to locals
đã nói chuyện với người dân địa phương
the locals welcomed us warmly to their town.
Người dân địa phương đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt đến thị trấn của họ.
we spoke with locals about the best places to eat.
Chúng tôi đã nói chuyện với người dân địa phương về những địa điểm ăn uống ngon nhất.
many locals volunteer at the community center.
Nhiều người dân địa phương tình nguyện làm việc tại trung tâm cộng đồng.
the locals shared their traditional customs with us.
Người dân địa phương đã chia sẻ những phong tục truyền thống của họ với chúng tôi.
we learned a lot from talking to the locals.
Chúng tôi đã học được rất nhiều điều từ việc nói chuyện với người dân địa phương.
the locals are very proud of their heritage.
Người dân địa phương rất tự hào về di sản của họ.
we asked the locals for directions to the museum.
Chúng tôi hỏi người dân địa phương đường đi đến bảo tàng.
the locals often gather at the town square.
Người dân địa phương thường tụ tập tại quảng trường thị trấn.
we enjoyed experiencing the local culture firsthand.
Chúng tôi rất thích được trải nghiệm văn hóa địa phương trực tiếp.
the locals recommended a fantastic hiking trail.
Người dân địa phương giới thiệu một cung đường đi bộ đường dài tuyệt vời.
we bought souvenirs from local artisans.
Chúng tôi đã mua đồ lưu niệm từ những nghệ nhân địa phương.
the locals celebrated the festival with great enthusiasm.
Người dân địa phương đã ăn mừng lễ hội với sự nhiệt tình lớn lao.
welcome locals
Chào người dân địa phương
ask locals
hỏi người dân địa phương
support locals
hỗ trợ người dân địa phương
local spots
Địa điểm địa phương
meet locals
gặp người dân địa phương
local cuisine
ẩm thực địa phương
local market
chợ địa phương
local pride
Niềm tự hào địa phương
helping locals
giúp đỡ người dân địa phương
talked to locals
đã nói chuyện với người dân địa phương
the locals welcomed us warmly to their town.
Người dân địa phương đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt đến thị trấn của họ.
we spoke with locals about the best places to eat.
Chúng tôi đã nói chuyện với người dân địa phương về những địa điểm ăn uống ngon nhất.
many locals volunteer at the community center.
Nhiều người dân địa phương tình nguyện làm việc tại trung tâm cộng đồng.
the locals shared their traditional customs with us.
Người dân địa phương đã chia sẻ những phong tục truyền thống của họ với chúng tôi.
we learned a lot from talking to the locals.
Chúng tôi đã học được rất nhiều điều từ việc nói chuyện với người dân địa phương.
the locals are very proud of their heritage.
Người dân địa phương rất tự hào về di sản của họ.
we asked the locals for directions to the museum.
Chúng tôi hỏi người dân địa phương đường đi đến bảo tàng.
the locals often gather at the town square.
Người dân địa phương thường tụ tập tại quảng trường thị trấn.
we enjoyed experiencing the local culture firsthand.
Chúng tôi rất thích được trải nghiệm văn hóa địa phương trực tiếp.
the locals recommended a fantastic hiking trail.
Người dân địa phương giới thiệu một cung đường đi bộ đường dài tuyệt vời.
we bought souvenirs from local artisans.
Chúng tôi đã mua đồ lưu niệm từ những nghệ nhân địa phương.
the locals celebrated the festival with great enthusiasm.
Người dân địa phương đã ăn mừng lễ hội với sự nhiệt tình lớn lao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay