| số nhiều | cityscapes |
that cityscape photographs well.
khung cảnh thành phố đó chụp ảnh rất đẹp.
The cityscape was dominated by towering skyscrapers.
Cảnh quan thành phố bị chi phối bởi những tòa nhà chọc trời cao chót vót.
I love to admire the cityscape from the top of a hill.
Tôi thích ngắm nhìn toàn cảnh thành phố từ trên đỉnh đồi.
The cityscape at night is truly mesmerizing with all the lights.
Cảnh quan thành phố về đêm thực sự mê hoặc với tất cả các ánh đèn.
Photographers often capture the cityscape during sunrise and sunset.
Các nhiếp ảnh gia thường chụp lại cảnh quan thành phố vào lúc bình minh và hoàng hôn.
The cityscape changed dramatically over the years due to rapid urbanization.
Cảnh quan thành phố đã thay đổi đáng kể theo những năm qua do quá trình đô thị hóa nhanh chóng.
The cityscape of New York is iconic with the Empire State Building.
Cảnh quan thành phố New York là biểu tượng với Tòa nhà Empire State.
Tourists flock to the city to experience the vibrant cityscape and culture.
Du khách đổ về thành phố để trải nghiệm cảnh quan thành phố sôi động và văn hóa.
The cityscape was painted with a beautiful array of colors during the sunset.
Cảnh quan thành phố được tô điểm bằng một loạt các màu sắc tuyệt đẹp trong lúc hoàng hôn.
The cityscape of Tokyo is a blend of traditional and modern architecture.
Cảnh quan thành phố Tokyo là sự kết hợp giữa kiến trúc truyền thống và hiện đại.
Urban planners are constantly working to enhance the cityscape for residents and visitors.
Các nhà quy hoạch đô thị liên tục làm việc để nâng cao cảnh quan thành phố cho người dân và du khách.
Could humans build neighborhoods and cityscapes on the ocean floor?
Liệu con người có thể xây dựng các khu dân cư và cảnh quan thành phố dưới đáy đại dương?
Nguồn: Koranos Animation Science PopularizationStephen is an artist who creates incredibly intricate drawings of cityscapes.
Stephen là một nghệ sĩ tạo ra những bản vẽ cảnh quan thành phố vô cùng phức tạp.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationI like to look at nice landscapes, and cityscapes.
Tôi thích ngắm nhìn những cảnh quan đẹp và cảnh quan thành phố.
Nguồn: American English dialogueBaby steps. David Belle didn't develop the cityscape acrobatic activity known as Parkour overnight.
Bắt đầu từ những bước nhỏ. David Belle không phát triển hoạt động thể dục dụng cụ trên không Parkour trên mặt đất ngay lập tức.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation December 2014Highlights include the tiled Manueline cloisters, the Lisbon cityscape dating from 1738, and a tiled nativity scene from 1580.
Những điểm nổi bật bao gồm các tu viện Manueline lát gạch, cảnh quan thành phố Lisbon từ năm 1738 và một cảnh sinh Noel lát gạch từ năm 1580.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationCrowds line the terrace enjoying the cityscape of Florence.
Đám đông tụ tập trên sân thượng ngắm nhìn cảnh quan thành phố Florence.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.In the '50s, Williams' influence on Hollywood's cityscape was clear.
Trong những năm 50, ảnh hưởng của Williams đến cảnh quan thành phố của Hollywood là rất rõ ràng.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationThe contemporary design of the building stands out in the cityscape.
Thiết kế đương đại của tòa nhà nổi bật trong cảnh quan thành phố.
Nguồn: Corpus example sentences.The cityscape, a cacophony of steel and glass, bore witness to the ever-shifting paradigm of existence.
Cảnh quan thành phố, một sự hỗn loạn của thép và kính, chứng kiến khía cạnh luôn thay đổi của sự tồn tại.
Nguồn: 202317I really loved the idea of looking at the trees, the water, the cityscape and the sky.
Tôi thực sự yêu thích ý tưởng ngắm nhìn cây cối, nước, cảnh quan thành phố và bầu trời.
Nguồn: Architectural Digestthat cityscape photographs well.
khung cảnh thành phố đó chụp ảnh rất đẹp.
The cityscape was dominated by towering skyscrapers.
Cảnh quan thành phố bị chi phối bởi những tòa nhà chọc trời cao chót vót.
I love to admire the cityscape from the top of a hill.
Tôi thích ngắm nhìn toàn cảnh thành phố từ trên đỉnh đồi.
The cityscape at night is truly mesmerizing with all the lights.
Cảnh quan thành phố về đêm thực sự mê hoặc với tất cả các ánh đèn.
Photographers often capture the cityscape during sunrise and sunset.
Các nhiếp ảnh gia thường chụp lại cảnh quan thành phố vào lúc bình minh và hoàng hôn.
The cityscape changed dramatically over the years due to rapid urbanization.
Cảnh quan thành phố đã thay đổi đáng kể theo những năm qua do quá trình đô thị hóa nhanh chóng.
The cityscape of New York is iconic with the Empire State Building.
Cảnh quan thành phố New York là biểu tượng với Tòa nhà Empire State.
Tourists flock to the city to experience the vibrant cityscape and culture.
Du khách đổ về thành phố để trải nghiệm cảnh quan thành phố sôi động và văn hóa.
The cityscape was painted with a beautiful array of colors during the sunset.
Cảnh quan thành phố được tô điểm bằng một loạt các màu sắc tuyệt đẹp trong lúc hoàng hôn.
The cityscape of Tokyo is a blend of traditional and modern architecture.
Cảnh quan thành phố Tokyo là sự kết hợp giữa kiến trúc truyền thống và hiện đại.
Urban planners are constantly working to enhance the cityscape for residents and visitors.
Các nhà quy hoạch đô thị liên tục làm việc để nâng cao cảnh quan thành phố cho người dân và du khách.
Could humans build neighborhoods and cityscapes on the ocean floor?
Liệu con người có thể xây dựng các khu dân cư và cảnh quan thành phố dưới đáy đại dương?
Nguồn: Koranos Animation Science PopularizationStephen is an artist who creates incredibly intricate drawings of cityscapes.
Stephen là một nghệ sĩ tạo ra những bản vẽ cảnh quan thành phố vô cùng phức tạp.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationI like to look at nice landscapes, and cityscapes.
Tôi thích ngắm nhìn những cảnh quan đẹp và cảnh quan thành phố.
Nguồn: American English dialogueBaby steps. David Belle didn't develop the cityscape acrobatic activity known as Parkour overnight.
Bắt đầu từ những bước nhỏ. David Belle không phát triển hoạt động thể dục dụng cụ trên không Parkour trên mặt đất ngay lập tức.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation December 2014Highlights include the tiled Manueline cloisters, the Lisbon cityscape dating from 1738, and a tiled nativity scene from 1580.
Những điểm nổi bật bao gồm các tu viện Manueline lát gạch, cảnh quan thành phố Lisbon từ năm 1738 và một cảnh sinh Noel lát gạch từ năm 1580.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationCrowds line the terrace enjoying the cityscape of Florence.
Đám đông tụ tập trên sân thượng ngắm nhìn cảnh quan thành phố Florence.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.In the '50s, Williams' influence on Hollywood's cityscape was clear.
Trong những năm 50, ảnh hưởng của Williams đến cảnh quan thành phố của Hollywood là rất rõ ràng.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationThe contemporary design of the building stands out in the cityscape.
Thiết kế đương đại của tòa nhà nổi bật trong cảnh quan thành phố.
Nguồn: Corpus example sentences.The cityscape, a cacophony of steel and glass, bore witness to the ever-shifting paradigm of existence.
Cảnh quan thành phố, một sự hỗn loạn của thép và kính, chứng kiến khía cạnh luôn thay đổi của sự tồn tại.
Nguồn: 202317I really loved the idea of looking at the trees, the water, the cityscape and the sky.
Tôi thực sự yêu thích ý tưởng ngắm nhìn cây cối, nước, cảnh quan thành phố và bầu trời.
Nguồn: Architectural DigestKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay