clattered

[Mỹ]/'klætə/
[Anh]/'klætɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh ầm ĩ; tiếng nói chuyện ồn ào
vi. phát ra âm thanh ầm ĩ; nói chuyện ồn ào
vt. gây ra âm thanh lạch cạch

Cụm từ & Cách kết hợp

make a clatter

gây ra tiếng ồn

clatter of dishes

tiếng va đập của bát đĩa

clatter of hooves

tiếng vó ngựa

clatter of footsteps

tiếng bước chân ồn ào

loud clatter

tiếng ồn lớn

metallic clatter

tiếng ồn kim loại

Câu ví dụ

the clatter of the subway train.

tiếng ồn của tàu điện ngầm.

clattering along on roller skates.

khiến mọi thứ ồn ào khi trượt trên giày trượt bánh xe.

the clatter of dishes in the kitchen.

tiếng va chạm của bát đĩa trong bếp.

the horse spun round with a clatter of hooves.

con ngựa quay tròn với tiếng dồn của móng ngựa.

the knife clattered to the floor.

con dao rơi xuống sàn nhà với tiếng va chạm.

She clattered on and on about her children.

Cô ta cứ thao thao bất tuyệt về những đứa con của mình.

There was a clatter of dishes and plates in the kitchen.

Có tiếng bát đĩa va chạm trong bếp.

Don't clatter your knives and forks.

Đừng để dao nĩa của bạn va chạm vào nhau.

I could hear the staccato clatter of Mexican from the next table.

Tôi có thể nghe thấy tiếng ồn Mexico ngắn gọn, dồn dập từ bàn bên cạnh.

the spoon dropped with a clatter from her hand.

thìa rơi khỏi tay cô ấy với tiếng va chạm.

there was a clatter of hoofs as a rider came up to them.

có tiếng dồn của móng ngựa khi một người cưỡi ngựa đến gần họ.

the clattering percussion of objects striking the walls and the shutters.

tiếng trống dồn dập của các vật thể va vào tường và các tấm ván cửa.

Don't clatter your knives andforks while eating.

Đừng để dao nĩa của bạn va chạm vào nhau khi ăn.

During the night a metal dish was heard to clatter down the stone stairs.

Trong đêm, người ta nghe thấy một đĩa kim loại rơi xuống cầu thang đá.

The sounds of cooking and the clatter of dishes came from the kitchen.

Tiếng nấu ăn và tiếng bát đĩa va chạm đến từ bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay