clearness

[Mỹ]/'klɪrnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự rõ ràng; sự phân biệt
Các dạng của từ
số nhiềuclearnesses

Câu ví dụ

the crystal clearness of an argument

tính trong sáng của một lập luận

You are seldom shadow,back of you there are full of clearness,she is telling you the story of the washy green,and i had buryed the sorriness of deep green.

Bạn ít khi là bóng tối, phía sau bạn tràn ngập sự rõ ràng, cô ấy đang kể cho bạn câu chuyện về màu xanh lục nhạt, và tôi đã chôn vùi sự buồn bã của màu xanh đậm.

The clearness of her explanation made it easy to understand.

Sự rõ ràng trong lời giải thích của cô ấy khiến nó dễ hiểu.

The clearness of the water in the lake is breathtaking.

Sự trong trẻo của nước trong hồ là ngoạn mục.

The clearness of his intentions was evident in his actions.

Sự rõ ràng về ý định của anh ấy thể hiện rõ qua hành động của anh ấy.

The clearness of the instructions helped us complete the project on time.

Sự rõ ràng của các hướng dẫn giúp chúng tôi hoàn thành dự án đúng thời hạn.

The clearness of the sky after the storm was a welcome sight.

Sự trong sáng của bầu trời sau cơn bão là một cảnh tượng đáng hoan nghênh.

The clearness of the message left no room for misinterpretation.

Sự rõ ràng của thông điệp không để lại chỗ cho sự hiểu lầm.

The clearness of his vision for the company inspired confidence in the team.

Sự rõ ràng về tầm nhìn của anh ấy về công ty đã truyền cảm hứng cho sự tự tin trong nhóm.

The clearness of the road signs helped us navigate through the unfamiliar city.

Sự rõ ràng của các biển báo đường giúp chúng tôi điều hướng qua thành phố xa lạ.

The clearness of her goals motivated her to work hard towards achieving them.

Sự rõ ràng về mục tiêu của cô ấy thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ để đạt được chúng.

The clearness of the contract terms prevented any misunderstandings between the parties.

Sự rõ ràng của các điều khoản hợp đồng đã ngăn chặn bất kỳ sự hiểu lầm nào giữa các bên.

Ví dụ thực tế

The interesting personality of the accused does not obscure the clearness of the evidence.

Tính cách thú vị của bị cáo không làm mờ đi sự rõ ràng của bằng chứng.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

" Perfectly. Put with admirable clearness. Proceed" .

" Hoàn hảo. Đặt một cách rõ ràng đáng khen. Tiếp tục.

Nguồn: The Mystery of Styles Court

The attitude bespoke with sufficient clearness a mental condition of anguish.

Thái độ cho thấy một trạng thái tinh thần đau khổ với sự rõ ràng nhất định.

Nguồn: The Romantic Adventure of the Milkmaid

It also has a system for determining the clarity or clearness of the diamond.

Nó cũng có một hệ thống để xác định độ rõ ràng hoặc độ tinh khiết của kim cương.

Nguồn: 2005 English Cafe

All of a sudden the world shone out for me with a fresh clearness.

Đột nhiên, thế giới tỏa sáng với tôi bằng một sự rõ ràng mới mẻ.

Nguồn: Family and the World (Part 2)

Why should Madame Daubreuil (I shall call her that for clearness sake) murder M. Renauld?

Tại sao Madame Daubreuil (Tôi sẽ gọi cô ấy như vậy vì sự rõ ràng) lại giết M. Renauld?

Nguồn: Murder at the golf course

The ever-attending green water, with its aerial clearness, enabled us to see its spiral folds and horns as they hung suspended in the deep.

Nước xanh luôn luôn hiện diện, với độ trong suốt trên không trung, cho phép chúng tôi nhìn thấy những nếp gấp và sừng xoắn của nó khi chúng treo lơ lửng trong sâu thẳm.

Nguồn: American Elementary School Original Language Course (Volume 5)

I will prove myself a man, no less by the generosity of my soul than the clearness of my head.

Tôi sẽ chứng minh mình là một người đàn ông, không kém bởi sự hào phóng của tâm hồn tôi hơn là sự rõ ràng của đầu óc tôi.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

You cannot act in the past, and it is essential to the clearness of your mental vision that you dismiss the past from your mind.

Bạn không thể hành động trong quá khứ, và điều cần thiết cho sự rõ ràng của tầm nhìn tinh thần của bạn là bạn phải loại bỏ quá khứ khỏi tâm trí.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

In spite of the clearness of this logic, he could not at the beginning of the evening bring himself to plunge into society.

Bất chấp sự rõ ràng của logic này, anh ta không thể tự mình lao vào xã hội ngay từ đầu buổi tối.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay