climatic

[Mỹ]/klaɪˈmætɪk/
[Anh]/klaɪˈmætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến khí hậu; thuộc về khí hậu; do khí hậu gây ra; bị ảnh hưởng bởi khí hậu.

Cụm từ & Cách kết hợp

climatic conditions

điều kiện khí hậu

climatic change

biến đổi khí hậu

climatic patterns

mẫu hình khí hậu

climatic impact

tác động khí hậu

climatic condition

điều kiện khí hậu

climatic factor

yếu tố khí hậu

climatic zone

vùng khí hậu

Câu ví dụ

The climatic conditions in this region are suitable for growing grapes.

Điều kiện khí hậu trong khu vực này phù hợp để trồng nho.

The climatic changes have had a significant impact on the local ecosystem.

Những biến đổi khí hậu đã có tác động đáng kể đến hệ sinh thái địa phương.

Scientists are studying the climatic patterns of the Arctic region.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các kiểu khí hậu của vùng Bắc Cực.

The climatic data collected over the years show a clear trend towards warming.

Dữ liệu khí hậu được thu thập trong nhiều năm cho thấy một xu hướng rõ ràng là ấm lên.

The climatic variability makes it challenging to predict weather patterns accurately.

Tính biến động khí hậu gây khó khăn cho việc dự đoán chính xác các kiểu thời tiết.

The climatic conditions during the summer months are usually hot and humid.

Điều kiện khí hậu trong những tháng hè thường nóng và ẩm.

The climatic factors play a crucial role in determining the distribution of plant species.

Các yếu tố khí hậu đóng vai trò quan trọng trong việc xác định sự phân bố của các loài thực vật.

The climatic changes are causing disruptions to agricultural practices in the region.

Những biến đổi khí hậu đang gây ra sự gián đoạn cho các phương pháp nông nghiệp trong khu vực.

The climatic conditions in coastal areas are influenced by the proximity to the ocean.

Điều kiện khí hậu ở các khu vực ven biển bị ảnh hưởng bởi sự gần gũi với đại dương.

The climatic events of the past have shaped the landscape of this region.

Những sự kiện khí hậu trong quá khứ đã định hình cảnh quan của khu vực này.

Ví dụ thực tế

Hogwarts has one last 'hurrah' to come as the place hosts to Harry's climatic showtime.

Hogwarts vẫn còn một 'niềm vui cuối cùng' khi nơi này là chủ nhà cho buổi biểu diễn đỉnh cao của Harry.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

And recently climatic unpredictability is already a motivating factor.

Và gần đây, sự khó đoán của khí hậu đã trở thành một yếu tố thúc đẩy.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

They are the cornerstone of the climatic balance on which we all depend.

Chúng là nền tảng của sự cân bằng khí hậu mà chúng ta đều phụ thuộc.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

34 But no one understood the reason for such sharp climatic changes.

34 Nhưng không ai hiểu được lý do cho những thay đổi khí hậu khắc nghiệt như vậy.

Nguồn: My own English listening test.

" It is a kind of climatic fossil, glaciers like the Marmolada are considered 'placid.'"

". Đó là một loại hóa thạch khí hậu, các sông băng như Marmolada được coi là 'tĩnh lặng'."

Nguồn: VOA Special Collection July 2022

As global warming cranks up the heat and climatic events intensify, many plants may be unable to cope.

Khi nóng lên toàn cầu làm tăng nhiệt độ và các sự kiện khí hậu trở nên gay gắt hơn, nhiều loài thực vật có thể không thể đối phó.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

There is no reason to suppose that this stretch of climatic stability should last much longer.

Không có lý do gì để cho rằng giai đoạn ổn định khí hậu này sẽ kéo dài lâu hơn nữa.

Nguồn: A Brief History of Everything

Big animals, like Allosaurus and Ceratosaurus, are the first to suffer during a dramatic climatic change.

Những con vật lớn, như Allosaurus và Ceratosaurus, là những người đầu tiên phải chịu ảnh hưởng trong một sự thay đổi khí hậu lớn.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Some organic matter, nevertheless, gets buried rather than broken down, and is thus removed from climatic consideration.

Tuy nhiên, một số vật chất hữu cơ lại bị chôn vùi thay vì bị phân hủy, và do đó bị loại khỏi sự cân nhắc về khí hậu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Writing to preserve their eras for posterity, they recounted harrowing tales of extreme climatic events, fires, famines and plagues.

Viết để bảo tồn thời đại của họ cho thế hệ sau, họ kể lại những câu chuyện kinh hoàng về các sự kiện khí hậu khắc nghiệt, hỏa hoạn, nạn đói và dịch bệnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay