unpropitious

[Mỹ]/ʌnprə'pɪʃəs/
[Anh]/ˌʌnprəˈpɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thuận lợi; không may mắn

Câu ví dụ

Thirteen is an unpropitious number.

Thirteen là một con số không may mắn.

arrived at an unpropitious moment.

đã đến vào một thời điểm chẳng lành.

Ví dụ thực tế

Passepartout was enraged beyond expression by the unpropitious weather.

Passepartout đã vô cùng tức giận vì thời tiết không thuận lợi.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

At this unpropitious moment her name was called.

Ngay tại thời điểm không thuận lợi này, tên của cô ấy đã được gọi.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

But, when all is said, it remained an unpropitious meeting.

Tuy nhiên, tất cả phải nói đi, đó vẫn là một cuộc gặp gỡ không thuận lợi.

Nguồn: Brideshead Revisited

Wilson was concerned with the rituals and beauty of ordinary black Americans as they They forged a culture in unpropitious circumstances.

Wilson quan tâm đến các nghi thức và vẻ đẹp của người Mỹ gốc Phi bình thường khi họ tạo ra một nền văn hóa trong những hoàn cảnh bất lợi.

Nguồn: The Economist Culture

The sea was not very unpropitious, the wind seemed stationary in the north–east, the sails were hoisted, and the Henrietta ploughed across the waves like a real trans–Atlantic steamer.

Biển không quá bất lợi, gió dường như đứng yên ở hướng đông bắc, buồm được nâng lên và Henrietta lướt đi trên những con sóng như một tàu chở hàng xuyên Đại Tây Dương thực sự.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The result of that unpropitious interview was that Eustacia, instead of passing the afternoon with her grandfather, hastily returned home to Clym, where she arrived three hours earlier than she had been expected.

Kết quả của cuộc phỏng vấn không thuận lợi đó là Eustacia, thay vì dành buổi chiều với ông nội, đã vội vã trở về nhà với Clym, nơi cô ấy đến sớm hơn ba giờ so với dự kiến.

Nguồn: Returning Home

When first I knew him, Ryecroft had reached his fortieth year; for twenty years he had lived by the pen. He was a struggling man, beset by poverty and other circumstances very unpropitious to mental work.

Khi tôi lần đầu tiên biết anh ấy, Ryecroft đã bước sang tuổi bốn mươi; trong hai mươi năm, anh ấy đã sống bằng nghề viết lách. Anh ấy là một người đang vật lộn, bị bao vây bởi nghèo đói và những hoàn cảnh bất lợi cho công việc trí óc.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay