clip

[Mỹ]/klɪp/
[Anh]/klɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cắt; buộc chặt; đánh
vi. cắt
n. vật buộc; phần cắt; kẹp giấy
Word Forms
số nhiềuclips
quá khứ phân từclipped
ngôi thứ ba số ítclips
thì quá khứclipped
hiện tại phân từclipping

Cụm từ & Cách kết hợp

paper clip

ghim giấy

video clip

đoạn phim ngắn

hair clip

kẹp tóc

clip art

clip tranh

bulldog clip

ghim bulldog

clipper

dao cắt

money clip

kẹp tiền

clip-on earrings

khuyên tai cài

pipe clip

ghim ống

clip joint

khớp nối

tie clip

ghim cài áo

wire clip

ghim dây

at a clip

với tốc độ cao

spring clip

kẹp lò xo

metal clip

ghim kim loại

film clip

đoạn phim

Câu ví dụ

a clip on the ear.

một cái kẹp tai.

a clip-on bow tie.

một khuyên cài nơ.

how to clip your horse.

cách kẹp ngựa của bạn.

he'll clip your ear.

anh ta sẽ kẹp tai bạn.

we clip down the track.

chúng tôi chạy nhanh trên đường đua.

I heard the clip clip of the horses' hooves.

Tôi nghe thấy tiếng kẹp kẹp của móng ngựa.

clips from earlier shows.

những đoạn trích từ các chương trình trước.

seat an ammunition clip in an automatic rifle.

đặt một băng đạn vào một khẩu súng trường tự động.

"Clip these newspapers together, please."

"Xin vui lòng kẹp những tờ báo này lại với nhau."

She gave him a clip on the ear.

Cô ấy đã kẹp tai anh ấy.

Did your earrings clip on?

Tai bạn có thể cài được không?

Clip document together, please.

Xin vui lòng kẹp các tài liệu lại với nhau.

I'd give him a clip round the ear .

Tôi sẽ kẹp tai anh ấy.

The new law was seen as an attempt to clip the wings of the trade unions.

Luật mới được coi là một nỗ lực nhằm hạn chế quyền lực của các công đoàn.

Fasten these sheets of paper together with a clip, please.

Xin vui lòng dùng kẹp để gài các tờ giấy này lại với nhau.

Ví dụ thực tế

Let me put in a little clip here.

Tôi muốn chèn một đoạn ngắn ở đây.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Pronunciation Techniques

I need some clips to hold these papers together.

Tôi cần một số kẹp để giữ những tờ giấy này lại với nhau.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The study involved ordinary adults watching video clips of babies nine months or younger.

Nghiên cứu bao gồm những người lớn bình thường xem các đoạn video của trẻ sơ sinh dưới chín tháng tuổi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Recently, Alicia Silverstone uploaded a clip of herself mouth-feeding her child.

Gần đây, Alicia Silverstone đã tải lên một đoạn video về bản thân cô ấy đang cho con ăn bằng miệng.

Nguồn: Scientific World

So we just heard that clip.

Vậy chúng ta vừa nghe thấy đoạn video đó.

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

So you count the paper clips?

Vậy bạn đếm số kẹp giấy?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

But he doesn't see the clips as mere engagement bait.

Nhưng anh ấy không coi những đoạn video đó là mồi nhử sự tương tác đơn thuần.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

I really love them for just throwing your hair back, butterfly clip.

Tôi thực sự thích chúng khi bạn chỉ cần buông tóc ra, kẹp tóc hình bướm.

Nguồn: Emma's delicious English

So the same as taking a plant clipping and growing that up.

Tương tự như việc cắt một đoạn cây và trồng nó lên.

Nguồn: Earth Laboratory

In this video, we're taking a little clip from 'Grey's Anatomy'.

Trong video này, chúng tôi sẽ lấy một đoạn ngắn từ 'Grey's Anatomy'.

Nguồn: Rachel's Classroom of Movie English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay