clovers

[Mỹ]/ˈkləʊvəz/
[Anh]/ˈkloʊvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây có ba lá; dạng số nhiều của cỏ ba lá; chỉ một lối sống thoải mái và giàu có; chỉ cây đậu tằm và cỏ bốn lá, còn được biết đến là cỏ may mắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

four leaf clovers

cỏ bốn lá

clovers in bloom

cỏ ba lá nở

clovers and luck

cỏ ba lá và may mắn

clovers for luck

cỏ ba lá để mang lại may mắn

clovers as symbols

cỏ ba lá như biểu tượng

clovers in fields

cỏ ba lá trên đồng cỏ

clovers and dreams

cỏ ba lá và giấc mơ

clovers for wishes

cỏ ba lá để ước nguyện

clovers and nature

cỏ ba lá và thiên nhiên

clovers in gardens

cỏ ba lá trong vườn

Câu ví dụ

she found a patch of clovers in the field.

Cô ấy tìm thấy một mảng cỏ ba lá trong cánh đồng.

clovers are often associated with good luck.

Cỏ ba lá thường gắn liền với may mắn.

he picked clovers to make a wreath.

Anh ấy hái cỏ ba lá để làm vòng hoa.

clovers can be used to enrich the soil.

Cỏ ba lá có thể được sử dụng để làm giàu đất.

we saw clovers blooming in the spring.

Chúng tôi thấy cỏ ba lá nở hoa vào mùa xuân.

many animals graze on clovers in the meadow.

Nhiều động vật chăn thả trên cỏ ba lá trong đồng cỏ.

clovers are a favorite food for rabbits.

Cỏ ba lá là món ăn yêu thích của thỏ.

she made a wish while holding a four-leaf clover.

Cô ấy ước nguyện khi cầm một cây cỏ ba lá bốn lá.

clovers can be found in various colors.

Cỏ ba lá có thể được tìm thấy ở nhiều màu sắc khác nhau.

he enjoys walking through fields of clovers.

Anh ấy thích đi bộ qua những cánh đồng cỏ ba lá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay