clumsiness

[Mỹ]/'klʌmzinis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vụng về, sự thô lỗ, sự xấu xí
Word Forms
số nhiềuclumsinesses

Câu ví dụ

imputed the rocket failure to a faulty gasket; kindly imputed my clumsiness to inexperience.

anh ta đã quy kết sự cố tên lửa do một phớt bị lỗi; tử tế quy kết sự vụng về của tôi do thiếu kinh nghiệm.

Her clumsiness caused her to trip over the rug.

Sự vụng về của cô ấy khiến cô ấy vấp phải tấm thảm.

He tried to hide his clumsiness while dancing.

Anh ấy cố gắng che giấu sự vụng về của mình khi đang khiêu vũ.

The toddler's clumsiness made him knock over the vase.

Sự vụng về của đứa trẻ khiến bé làm đổ vỡ bình hoa.

Despite his clumsiness, he managed to finish the task.

Bất chấp sự vụng về của mình, anh ấy vẫn hoàn thành nhiệm vụ.

She laughed at her own clumsiness when she dropped her phone.

Cô ấy bật cười trước sự vụng về của chính mình khi làm rơi điện thoại.

His clumsiness was evident as he struggled to tie his shoelaces.

Sự vụng về của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy vật vã để buộc dây giày.

The magician's clumsiness ruined the trick he was performing.

Sự vụng về của ảo thuật gia đã làm hỏng trò diễn của anh ấy.

The waiter's clumsiness led to a tray of drinks being spilled.

Sự vụng về của người bồi bàn khiến một khay đồ uống bị đổ.

Despite her clumsiness in the kitchen, she loves to cook.

Mặc dù vụng về khi vào bếp, cô ấy thích nấu ăn.

His clumsiness often resulted in broken dishes and glasses.

Sự vụng về của anh ấy thường dẫn đến việc bát đĩa và ly bị vỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay