ineptitude

[Mỹ]/ɪˈneptɪtjuːd/
[Anh]/ɪˈneptɪtuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không đủ năng lực, thiếu kỹ năng hoặc khả năng
Các dạng của từ
số nhiềuineptitudes

Câu ví dụ

displayed his ineptitude in handling the situation

anh ta đã thể hiện sự bất tài trong việc xử lý tình huống

his ineptitude in public speaking

sự bất tài của anh ta trong việc nói trước công chúng

her ineptitude in technology

sự bất tài của cô ấy trong công nghệ

team's ineptitude in teamwork

sự bất tài của đội trong việc làm việc nhóm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay