cnn

[Mỹ]/ˌsi: en 'en/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mạng Tin tức Cáp, một kênh truyền hình trả tiền dựa trên tin tức của Mỹ.

Câu ví dụ

I often watch cnn for the latest news updates.

Tôi thường xem cnn để cập nhật tin tức mới nhất.

She relies on cnn for accurate information.

Cô ấy tin tưởng cnn vì những thông tin chính xác.

Many people trust cnn as a reliable news source.

Nhiều người tin cậy cnn như một nguồn tin tức đáng tin cậy.

Cnn covers a wide range of topics from politics to entertainment.

Cnn đưa tin về nhiều chủ đề khác nhau, từ chính trị đến giải trí.

The cnn app allows users to access news on their smartphones.

Ứng dụng cnn cho phép người dùng truy cập tin tức trên điện thoại thông minh của họ.

Cnn reporters are known for their thorough investigative journalism.

Các phóng viên của cnn nổi tiếng với công tác điều tra kỹ lưỡng của họ.

Cnn's live coverage of events attracts a large audience.

Đội ngũ đưa tin trực tiếp về các sự kiện của cnn thu hút lượng khán giả lớn.

Cnn's international correspondents provide global perspectives on news stories.

Các phóng viên quốc tế của cnn cung cấp các quan điểm toàn cầu về các câu chuyện tin tức.

Cnn's breaking news alerts keep viewers informed of major events.

Các thông báo tin tức khẩn cấp của cnn giúp người xem cập nhật về các sự kiện lớn.

Cnn's coverage of the weather is comprehensive and detailed.

Cáo phó thời tiết của cnn toàn diện và chi tiết.

Ví dụ thực tế

This was an exclusive report by CNN.

Đây là một bản báo cáo độc quyền của CNN.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Thanks to all of you, who've subscribed on our CNN 10 YouTube channel.

Cảm ơn tất cả các bạn đã đăng ký trên kênh YouTube CNN 10 của chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And welcome to CNN 10, the best 10 minutes in news because of you.

Và chào mừng bạn đến với CNN 10, 10 phút tin tức tốt nhất vì bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He notes the influence of broadcasters like CNN.

Ông lưu ý đến ảnh hưởng của các đài phát thanh như CNN.

Nguồn: VOA Special August 2014 Collection

What happened? - CNN had to retract.

Điều gì đã xảy ra? - CNN phải thu hồi.

Nguồn: newsroom

Ian Lee, CNN, in the Golan Heights.

Ian Lee, CNN, ở Golan Heights.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

That's our first story on CNN 10 this Wednesday.

Đó là câu chuyện đầu tiên của chúng tôi trên CNN 10 vào thứ Tư này.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

CNN 10 will be back next Tuesday.

CNN 10 sẽ trở lại vào thứ Ba tới.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Welcoming our viewers worldwide to CNN 10.

Chào mừng người xem trên toàn thế giới đến với CNN 10.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

I`m Carl Azuz at the CNN Center.

Tôi là Carl Azuz tại Trung tâm CNN.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay