| số nhiều | coagulants |
blood coagulant
chất đông máu
natural coagulant
chất đông tự nhiên
coagulant agent
chất đông máu
coagulant therapy
liệu pháp đông máu
coagulant properties
tính chất đông máu
coagulant solution
dung dịch đông máu
coagulant dosage
liều dùng chất đông máu
coagulant effect
tác dụng đông máu
coagulant concentration
nồng độ chất đông máu
coagulant mechanism
cơ chế đông máu
the coagulant helps in the blood clotting process.
Thuốc đông máu giúp trong quá trình đông máu.
we need a stronger coagulant for this experiment.
Chúng tôi cần một loại thuốc đông máu mạnh hơn cho thí nghiệm này.
coagulants are essential in water treatment facilities.
Thuốc đông máu rất cần thiết trong các cơ sở xử lý nước.
the pharmaceutical company developed a new coagulant.
Công ty dược phẩm đã phát triển một loại thuốc đông máu mới.
doctors often prescribe coagulants for patients with bleeding disorders.
Các bác sĩ thường kê đơn thuốc đông máu cho bệnh nhân bị rối loạn chảy máu.
coagulant dosage must be carefully monitored.
Liều dùng thuốc đông máu phải được theo dõi cẩn thận.
the coagulant was added to the mixture to improve consistency.
Thuốc đông máu đã được thêm vào hỗn hợp để cải thiện độ đặc.
using the right coagulant can enhance the quality of the product.
Sử dụng đúng loại thuốc đông máu có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
different types of coagulants have varying effects on reactions.
Các loại thuốc đông máu khác nhau có các tác động khác nhau lên các phản ứng.
the laboratory tested several coagulants for effectiveness.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm một số loại thuốc đông máu về hiệu quả.
blood coagulant
chất đông máu
natural coagulant
chất đông tự nhiên
coagulant agent
chất đông máu
coagulant therapy
liệu pháp đông máu
coagulant properties
tính chất đông máu
coagulant solution
dung dịch đông máu
coagulant dosage
liều dùng chất đông máu
coagulant effect
tác dụng đông máu
coagulant concentration
nồng độ chất đông máu
coagulant mechanism
cơ chế đông máu
the coagulant helps in the blood clotting process.
Thuốc đông máu giúp trong quá trình đông máu.
we need a stronger coagulant for this experiment.
Chúng tôi cần một loại thuốc đông máu mạnh hơn cho thí nghiệm này.
coagulants are essential in water treatment facilities.
Thuốc đông máu rất cần thiết trong các cơ sở xử lý nước.
the pharmaceutical company developed a new coagulant.
Công ty dược phẩm đã phát triển một loại thuốc đông máu mới.
doctors often prescribe coagulants for patients with bleeding disorders.
Các bác sĩ thường kê đơn thuốc đông máu cho bệnh nhân bị rối loạn chảy máu.
coagulant dosage must be carefully monitored.
Liều dùng thuốc đông máu phải được theo dõi cẩn thận.
the coagulant was added to the mixture to improve consistency.
Thuốc đông máu đã được thêm vào hỗn hợp để cải thiện độ đặc.
using the right coagulant can enhance the quality of the product.
Sử dụng đúng loại thuốc đông máu có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
different types of coagulants have varying effects on reactions.
Các loại thuốc đông máu khác nhau có các tác động khác nhau lên các phản ứng.
the laboratory tested several coagulants for effectiveness.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm một số loại thuốc đông máu về hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay