coals

[Mỹ]/kəʊlz/
[Anh]/koʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của than; khối than

Cụm từ & Cách kết hợp

coals on fire

than nóng

coals of fire

than của lửa

coals and ashes

than và tro

coals in hand

than trong tay

coals to newcastle

đưa than đến Newcastle

coals of love

than của tình yêu

coals of passion

than của đam mê

coals of war

than của chiến tranh

coals of hope

than của hy vọng

coals of despair

than của tuyệt vọng

Câu ví dụ

the miners extracted coals from deep underground.

Những người thợ mỏ đã khai thác than từ sâu dưới lòng đất.

we need to stockpile coals for the winter.

Chúng ta cần tích trữ than cho mùa đông.

the coals burned brightly in the fireplace.

Than cháy sáng rực rỡ trong lò sưởi.

she used coals to start the barbecue.

Cô ấy dùng than để bắt đầu nướng thịt.

coals can produce a lot of heat when burned.

Than có thể tạo ra rất nhiều nhiệt khi đốt cháy.

they transported coals to the power plant.

Họ đã vận chuyển than đến nhà máy điện.

coals can be used as a fuel source.

Than có thể được sử dụng làm nguồn nhiên liệu.

the coals were still hot after several hours.

Than vẫn còn nóng sau vài giờ.

he learned how to manage coals for the fire.

Anh ấy đã học cách quản lý than cho lửa.

coals are often used in traditional cooking methods.

Than thường được sử dụng trong các phương pháp nấu ăn truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay