coals on fire
than nóng
coals of fire
than của lửa
coals and ashes
than và tro
coals in hand
than trong tay
coals to newcastle
đưa than đến Newcastle
coals of love
than của tình yêu
coals of passion
than của đam mê
coals of war
than của chiến tranh
coals of hope
than của hy vọng
coals of despair
than của tuyệt vọng
the miners extracted coals from deep underground.
Những người thợ mỏ đã khai thác than từ sâu dưới lòng đất.
we need to stockpile coals for the winter.
Chúng ta cần tích trữ than cho mùa đông.
the coals burned brightly in the fireplace.
Than cháy sáng rực rỡ trong lò sưởi.
she used coals to start the barbecue.
Cô ấy dùng than để bắt đầu nướng thịt.
coals can produce a lot of heat when burned.
Than có thể tạo ra rất nhiều nhiệt khi đốt cháy.
they transported coals to the power plant.
Họ đã vận chuyển than đến nhà máy điện.
coals can be used as a fuel source.
Than có thể được sử dụng làm nguồn nhiên liệu.
the coals were still hot after several hours.
Than vẫn còn nóng sau vài giờ.
he learned how to manage coals for the fire.
Anh ấy đã học cách quản lý than cho lửa.
coals are often used in traditional cooking methods.
Than thường được sử dụng trong các phương pháp nấu ăn truyền thống.
coals on fire
than nóng
coals of fire
than của lửa
coals and ashes
than và tro
coals in hand
than trong tay
coals to newcastle
đưa than đến Newcastle
coals of love
than của tình yêu
coals of passion
than của đam mê
coals of war
than của chiến tranh
coals of hope
than của hy vọng
coals of despair
than của tuyệt vọng
the miners extracted coals from deep underground.
Những người thợ mỏ đã khai thác than từ sâu dưới lòng đất.
we need to stockpile coals for the winter.
Chúng ta cần tích trữ than cho mùa đông.
the coals burned brightly in the fireplace.
Than cháy sáng rực rỡ trong lò sưởi.
she used coals to start the barbecue.
Cô ấy dùng than để bắt đầu nướng thịt.
coals can produce a lot of heat when burned.
Than có thể tạo ra rất nhiều nhiệt khi đốt cháy.
they transported coals to the power plant.
Họ đã vận chuyển than đến nhà máy điện.
coals can be used as a fuel source.
Than có thể được sử dụng làm nguồn nhiên liệu.
the coals were still hot after several hours.
Than vẫn còn nóng sau vài giờ.
he learned how to manage coals for the fire.
Anh ấy đã học cách quản lý than cho lửa.
coals are often used in traditional cooking methods.
Than thường được sử dụng trong các phương pháp nấu ăn truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay