coarsest

[Mỹ]/[ˈkɔːsɪst]/
[Anh]/[ˈkɔːrsɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Của chất lượng tồi tệ nhất; thô; thô lỗ; Không tinh tế hoặc mỏng manh; thiếu sự tinh luyện; Liên quan đến kỹ năng hoặc sự tinh tế ít nhất.
adv. Một cách thô hoặc thô lỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

coarsest fabric

Vietnamese_translation

coarsest language

Vietnamese_translation

coarsely chopped

Vietnamese_translation

coarsest terms

Vietnamese_translation

coarseness of grain

Vietnamese_translation

coarsest sandpaper

Vietnamese_translation

coarsely ground

Vietnamese_translation

coarsest joke

Vietnamese_translation

coarseness prevails

Vietnamese_translation

coarsely woven

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the fisherman hauled in the coarsest line he'd ever seen.

Người đánh cá kéo lên sợi dây thô nhất mà anh từng thấy.

she used the coarsest sandpaper to remove the old paint.

Cô ấy dùng giấy nhám thô nhất để loại bỏ lớp sơn cũ.

the restaurant served the coarsest cuts of meat on the menu.

Quán ăn phục vụ những miếng thịt thô nhất trong thực đơn.

he spoke in the coarsest language, shocking everyone present.

Anh ta nói bằng ngôn ngữ thô lỗ nhất, khiến tất cả những người có mặt đều sốc.

the fabric was too coarse for a delicate summer dress.

Vải quá thô để làm một chiếc váy hè tinh tế.

the soil was coarse and rocky, making gardening difficult.

Đất thô và đá, khiến việc làm vườn trở nên khó khăn.

the artist preferred to work with the coarsest pigments available.

Nghệ sĩ ưa thích làm việc với các loại mài thô nhất có sẵn.

despite the coarsest conditions, the explorers persevered.

Mặc dù điều kiện khắc nghiệt nhất, các nhà khám phá vẫn kiên trì.

the politician's speech was criticized for its coarsest tone.

Bài phát biểu của chính trị gia bị chỉ trích vì giọng điệu thô lỗ nhất.

he wore the coarsest wool sweater he could find.

Anh mặc chiếc áo len thô nhất mà anh có thể tìm thấy.

the mill produced the coarsest flour for hearty breads.

Nhà máy sản xuất bột thô nhất cho các loại bánh mì ngon miệng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay