coastline

[Mỹ]/ˈkəʊstlaɪn/
[Anh]/ˈkoʊstlaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường viền của bờ biển; khu vực nơi đất gặp biển, bao gồm các đặc điểm của bờ biển.
Các dạng của từ
số nhiềucoastlines

Câu ví dụ

the eastern coastline of China

bờ biển phía đông của Trung Quốc

the wild coastline of Cape Wrath.

bờ biển hoang dã của Cape Wrath.

a coastline indented by many fjords.

một bờ biển bị lõm sâu bởi nhiều vịnh hẹp.

The coastline faded into darkness.

Bờ biển mờ dần trong bóng tối.

The road follows the Pacific coastline.

Con đường đi dọc theo bờ biển Thái Bình Dương.

a leisurely meander round the twisting coastline road.

một chuyến đi dạo thoải mái quanh con đường ven biển ngoằn ngoèo.

They sailed along the rugged coastline.

Họ đi thuyền dọc theo bờ biển gồ ghề.

I headed north, hugging the coastline all the way.

Tôi đi về phía bắc, ôm sát bờ biển trên suốt quãng đường.

Rain rarely falls on the Atacama's coastline, but dense fog known as camanchaca is abundant.

Mưa hiếm khi rơi xuống bờ biển của Atacama, nhưng sương mù dày đặc được gọi là camanchaca thì rất nhiều.

He wasn’t good navigator, so it is necessary that the coastline remain in sight as he moved from one harbor to the next.

Anh ấy không phải là một người điều hướng tốt, vì vậy cần thiết là bờ biển phải luôn trong tầm nhìn khi anh ta di chuyển từ cảng này sang cảng khác.

Ile aux Cerfs is located 15 minutes from the eastern coastline and the village of Trou d'eau douce.

Ile aux Cerfs nằm cách bờ biển phía đông và ngôi làng Trou d'eau douce 15 phút.

Ví dụ thực tế

China has a coastline of 18,000 kilometers.

Trung Quốc có bờ biển dài 18.000 km.

Nguồn: A Bite of China Season 1

When a tsunami approaches a coastline, the water gets shallower.

Khi một cơn sóng thần tiếp cận một bờ biển, nước trở nên nông hơn.

Nguồn: Listening Digest

Which is weird, because they're all just measuring the same coastline.

Điều này thật kỳ lạ, vì họ chỉ đang đo cùng một bờ biển.

Nguồn: Incredible Events Ledger

The valley looks totally different than our rugged coastline.

Thung lũng trông hoàn toàn khác so với bờ biển gồ ghề của chúng ta.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

He wanted to make boating safer by lighting dark coastlines.

Anh ta muốn làm cho việc đi thuyền an toàn hơn bằng cách thắp sáng những bờ biển tối.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

" We have to save our coastline. It's a crisis."

". Chúng ta phải cứu bờ biển của mình. Đó là một cuộc khủng hoảng."

Nguồn: BBC English Unlocked

Polly Boiko met some of the volunteers monitoring the coastline.

Polly Boiko đã gặp một số tình nguyện viên đang theo dõi bờ biển.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

The titanic waves flooded the Dutch coastline, killing almost 2,000 people.

Những đợt sóng khổng lồ đã tràn vào bờ biển Hà Lan, giết chết gần 2.000 người.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Bolivia lost its coastline to Chile in a war in 1884.

Bolivia đã mất bờ biển của mình vào tay Chile trong một cuộc chiến vào năm 1884.

Nguồn: The Economist (Summary)

The earthquake has also prompted tsunami warnings for Japan's southern coastline.

Động đất cũng đã thúc đẩy các cảnh báo sóng thần cho bờ biển phía nam của Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay