seashore

[Mỹ]/'siːʃɔː/
[Anh]/'siʃɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực ven biển; bờ biển
adj. nằm ở hoặc gần bờ biển; liên quan đến bờ biển
Các dạng của từ
số nhiềuseashores

Câu ví dụ

seashore resorts; seashore plants.

khu nghỉ dưỡng ven biển; thực vật ven biển

an idyllic vacation in a seashore cottage.

một kỳ nghỉ lý tưởng tại một ngôi nhà ven biển.

We had a delightful time by the seashore last Sunday.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời bên bờ biển vào Chủ nhật vừa rồi.

summer tourists descending on the seashore village.

những du khách mùa hè đổ về làng ven biển.

As we walked along the seashore we saw lots of tiny crabs.

Khi chúng tôi đi dọc theo bờ biển, chúng tôi đã thấy rất nhiều những chú cua nhỏ.

On the seashore, Lili once found a tzaritza, a magic shell that grants one wish.

Trên bờ biển, Lili từng tìm thấy một tzaritza, một vỏ sò ma thuật có thể ban cho một điều ước.

The seashore hotel charged the travelers $20 for a room for the night during the summer holiday.

Khách sạn ven biển tính phí du khách 20 đô la cho một phòng vào một đêm trong kỳ nghỉ hè.

So, its sustainable land use is a primary factor of sustainable development of Tianjin.Tianjin new coastal area locates on the estuarial area and seashore where ecological environment is vulnerable.

Vì vậy, việc sử dụng đất bền vững của nó là một yếu tố quan trọng của sự phát triển bền vững của Thiên Tân. Khu vực ven biển mới của Thiên Tân nằm ở khu vực cửa sông và bờ biển, nơi môi trường sinh thái rất dễ bị tổn thương.

Ví dụ thực tế

She sells sea shells on the seashore.

Cô ấy bán vỏ sò trên bờ biển.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

Children have their play on the seashore of worlds.

Trẻ em có những trò chơi của chúng trên bờ biển của thế giới.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

Yeah. Let's get some mood music, a seashore music.

Ừ. Chúng ta hãy có một chút nhạc không khí, một chút nhạc về biển.

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

The old man built a small wooden hut near the seashore.

Người đàn ông già đã xây một căn nhà gỗ nhỏ gần bờ biển.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

It's crazy to propose to launch rockets over Cumberland Island national seashore.

Thật điên rồ khi đề xuất phóng tên lửa trên quốc gia bảo vệ bờ biển Cumberland Island.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

OK.And we need the map of the seashore. You just left that to me.

Được rồi. Và chúng tôi cần bản đồ bờ biển. Bạn cứ để tôi lo việc đó.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

In these months, especially houses by the seashore end up flooded or damaged completely.

Những tháng này, đặc biệt là các ngôi nhà ven biển thường bị ngập hoặc bị hư hại hoàn toàn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But make sure to spend the day along the seashore enjoying the blue waters.

Nhưng hãy chắc chắn dành cả ngày dọc theo bờ biển tận hưởng làn nước xanh.

Nguồn: Creative Cloud Travel

It's everything from national seashores to national monuments to national historical sites to national battlefields.

Nó bao gồm tất cả, từ các bờ biển quốc gia đến các đài tưởng niệm quốc gia, các địa điểm lịch sử quốc gia và các chiến trường quốc gia.

Nguồn: National Parks of the United States

And Achilles went apart from his comrades and sat down upon the seashore, weeping bitter tears.

Và Achilles đã tách khỏi các đồng đội của mình và ngồi xuống bờ biển, khóc những giọt nước mắt cay đắng.

Nguồn: American Elementary School English 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay