coccinellid beetle
Bọ rùa
coccinellids eat aphids
Bọ rùa ăn rệp
protect coccinellids
Bảo vệ bọ rùa
observing coccinellid behavior
Quan sát hành vi của bọ rùa
found a coccinellid
Tìm thấy một con bọ rùa
coccinellid population
Dân số bọ rùa
introducing coccinellids
Giới thiệu bọ rùa
searching for coccinellids
Tìm kiếm bọ rùa
studying coccinellid
Nghiên cứu bọ rùa
red coccinellid
Bọ rùa đỏ
the spotted coccinellid is a familiar garden visitor
Loài bọ rùa đốm là một khách quen trong vườn
gardeners value coccinellid beetles for their pest-control abilities
Những người làm vườn đánh giá cao loài bọ rùa vì khả năng kiểm soát sâu bệnh
the coccinellid larvae are voracious aphid predators
Con nhộng của loài bọ rùa là những kẻ săn bọ rệp hung hăng
a colony of coccinellids can consume thousands of aphids
Một đàn bọ rùa có thể tiêu diệt hàng nghìn con bọ rệp
the coccinellid's bright coloration warns predators
Màu sắc rực rỡ của loài bọ rùa cảnh báo các loài săn mồi
releasing coccinellid beetles helps control garden pests
Giới thiệu loài bọ rùa giúp kiểm soát sâu bệnh trong vườn
different coccinellid species vary in spot pattern
Các loài bọ rùa khác nhau có sự khác biệt về mẫu đốm
the coccinellid completes its life cycle in about a month
Loài bọ rùa hoàn thành vòng đời của nó trong khoảng một tháng
coccinellid populations fluctuate with prey availability
Số lượng loài bọ rùa thay đổi tùy theo sự có mặt của con mồi
the coccinellid habitat includes gardens, fields, and forests
Môi trường sống của loài bọ rùa bao gồm các khu vườn, đồng ruộng và rừng
farmers introduce coccinellids to reduce pesticide use
Nông dân đưa loài bọ rùa vào để giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu
the beneficial coccinellid is welcomed in organic farming
Loài bọ rùa có lợi được chào đón trong nông nghiệp hữu cơ
coccinellid beetle
Bọ rùa
coccinellids eat aphids
Bọ rùa ăn rệp
protect coccinellids
Bảo vệ bọ rùa
observing coccinellid behavior
Quan sát hành vi của bọ rùa
found a coccinellid
Tìm thấy một con bọ rùa
coccinellid population
Dân số bọ rùa
introducing coccinellids
Giới thiệu bọ rùa
searching for coccinellids
Tìm kiếm bọ rùa
studying coccinellid
Nghiên cứu bọ rùa
red coccinellid
Bọ rùa đỏ
the spotted coccinellid is a familiar garden visitor
Loài bọ rùa đốm là một khách quen trong vườn
gardeners value coccinellid beetles for their pest-control abilities
Những người làm vườn đánh giá cao loài bọ rùa vì khả năng kiểm soát sâu bệnh
the coccinellid larvae are voracious aphid predators
Con nhộng của loài bọ rùa là những kẻ săn bọ rệp hung hăng
a colony of coccinellids can consume thousands of aphids
Một đàn bọ rùa có thể tiêu diệt hàng nghìn con bọ rệp
the coccinellid's bright coloration warns predators
Màu sắc rực rỡ của loài bọ rùa cảnh báo các loài săn mồi
releasing coccinellid beetles helps control garden pests
Giới thiệu loài bọ rùa giúp kiểm soát sâu bệnh trong vườn
different coccinellid species vary in spot pattern
Các loài bọ rùa khác nhau có sự khác biệt về mẫu đốm
the coccinellid completes its life cycle in about a month
Loài bọ rùa hoàn thành vòng đời của nó trong khoảng một tháng
coccinellid populations fluctuate with prey availability
Số lượng loài bọ rùa thay đổi tùy theo sự có mặt của con mồi
the coccinellid habitat includes gardens, fields, and forests
Môi trường sống của loài bọ rùa bao gồm các khu vườn, đồng ruộng và rừng
farmers introduce coccinellids to reduce pesticide use
Nông dân đưa loài bọ rùa vào để giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu
the beneficial coccinellid is welcomed in organic farming
Loài bọ rùa có lợi được chào đón trong nông nghiệp hữu cơ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay