cock

[Mỹ]/kɒk/
[Anh]/kɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gà trống
vt. nghiêng hoặc lật lên một cái gì đó
Các dạng của từ
số nhiềucocks
thì quá khứcocked
quá khứ phân từcocked
ngôi thứ ba số ítcocks
hiện tại phân từcocking

Cụm từ & Cách kết hợp

cock fight

đấu gà

cock-a-doodle-doo

ò ó o

cocktail

cocktail

test cock

gà thử

fighting cock

gà chiến

cock up

phá hoại

water cock

vòi nước

Câu ví dụ

the cock of a hat.

mũ có chóp

The cock is crowing.

Gà trống đang gáy.

the cock of the school

ngôi trường hàng đầu

Ye Olde Cock Tavern.

Quán rượu Ye Olde Cock

a knowing cock of the eye

nháy mắt đầy ẩn ý

The cock is the harbinger of dawn.

Gà trống là dấu hiệu của bình minh.

The cock crows in the farmyard.

Gà trống gáy trong chuồng trại.

we've made a total cock-up of it.

chúng tôi đã làm hỏng mọi thứ một cách hoàn toàn.

Excuse me, cock, ...

Xin lỗi, anh chàng, ...

Young cocks love no coops.

Những con gà trống trẻ không thích chuồng.

The crow of the cock is a harbinger of dawn.

Tiếng gáy của gà trống là dấu hiệu của bình minh.

the party cocked up the Euro-elections.

đảng đã làm hỏng cuộc bầu cử châu Âu.

he spent a lifetime cocking a snook at the art world.

anh ta dành cả đời để chế nhạo thế giới nghệ thuật.

The hunter cocked his rifle.

Người săn bắn lên nòng súng của mình.

The tiger's tail cocked up.

Đuôi của con hổ vểnh lên.

cocked an eyebrow in response to a silly question.

nhướng một bên lông mày khi trả lời một câu hỏi ngốc nghếch.

cocked the bat before swinging at the pitch.

vung gậy trước khi vung vào đường bóng.

She cocked her hat at a jaunty angle.

Cô đội mũ của mình một cách thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay