hen

[Mỹ]/hen/
[Anh]/hɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia cầm cái; một con gà cái
Word Forms
số nhiềuhens

Câu ví dụ

hen dung (=hen manure)

phân gà (=phân của gà)

the hen was cackling as if demented.

con gà mái đang cackling như thể phát điên.

a hen coming into lay.

một con gà mái đến mùa đẻ.

This hen is gray with white speckles.

Con gà mái này có màu xám với những đốm trắng.

The hen laid three eggs.

Con gà mái đã đẻ ba quả trứng.

It is time for hens to brood.

Đã đến lúc các con gà mái ấp trứng.

The hen gave a squawk when it saw the cat.

Con gà mái kêu cất khi nhìn thấy con mèo.

these hens lay like clockwork.

Những con gà mái này đẻ trứng đều đặn như đồng hồ.

the natural life of a hen is seven years.

Tuổi thọ tự nhiên của một con gà mái là bảy năm.

A hen hovers her chicks.

Con gà mái che chở cho những chú gà con.

a brood hen; a brood mare.

gà mái ấp; ngựa cái ấp

We eat hens' egg.

Chúng tôi ăn trứng gà.

The police suspected that there was a hen on.

Cảnh sát nghi ngờ có một con gà mái.

The hens pecked at the corn.

Những con gà mái mổ vào ngô.

The hen is brooding her eggs.

Con gà mái đang ấp trứng.

The hen brought off a brood of young.

Con gà mái đã nở một đàn con.

A hen hatches chickens.

Gà mái đẻ trứng gà.

The boy has got a hen sparrow.

Cậu bé có một chim sẻ mái.

The hen pecked a hole in the sack.

Con gà mái đã mổ một lỗ trên bao.

Ví dụ thực tế

Just then a big brown hen jumped from a nest.

Ngay lúc đó, một con gà nâu lớn đã nhảy ra khỏi tổ.

Nguồn: American Elementary School English 1

Is one of them a rooster or are they all hens?

Một trong số chúng là gà trống hay tất cả đều là gà mái?

Nguồn: Flipped Selected

This is a hen: these are her chicks.

Đây là một con gà mái: đây là những con chim non của nó.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1

Battery cages for egg-laying hens were banned in 2012, for instance.

Ví dụ, vào năm 2012, đã có lệnh cấm sử dụng lồng pin cho gà đẻ trứng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Cluck! cluck! cluck! cried the hen from the yard.

Rộ! rộ! rộ! Con gà mái kêu từ sân.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1

Without making a sound, he took the magic hen and ran from the castle.

Không gây ra tiếng động, anh ta đã lấy con gà mái thần và chạy trốn khỏi lâu đài.

Nguồn: American Elementary English 2

The fox can catch the hen, and get the eggs in the nest

Cáo có thể bắt được con gà mái và lấy trứng trong tổ.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 1

Has the black hen left the nest?

Con gà đen đã rời khỏi tổ chưa?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 1

The hen has run to her nest.

Con gà mái đã chạy đến tổ của nó.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Uh, Cornish hens are delicious. - God, so good.

Ừm, gà Cornish rất ngon. - Chúa ơi, ngon quá.

Nguồn: Our Day Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay